Vocabular

Învață verbele – Vietnameză

cms/verbs-webp/87153988.webp
quảng cáo
Chúng ta cần quảng cáo các phương thức thay thế cho giao thông xe hơi.
promova
Trebuie să promovăm alternative la traficul auto.
cms/verbs-webp/102167684.webp
so sánh
Họ so sánh số liệu của mình.
compara
Ei își compară cifrele.
cms/verbs-webp/94555716.webp
trở thành
Họ đã trở thành một đội ngũ tốt.
deveni
Ei au devenit o echipă bună.
cms/verbs-webp/12991232.webp
cảm ơn
Tôi rất cảm ơn bạn vì điều đó!
mulțumi
Îți mulțumesc foarte mult pentru asta!
cms/verbs-webp/124227535.webp
Tôi có thể tìm cho bạn một công việc thú vị.
obține
Îți pot obține un job interesant.
cms/verbs-webp/89084239.webp
giảm
Tôi chắc chắn cần giảm chi phí sưởi ấm của mình.
reduce
Cu siguranță trebuie să-mi reduc costurile de încălzire.
cms/verbs-webp/102136622.webp
kéo
Anh ấy kéo xe trượt tuyết.
trage
El trage sania.
cms/verbs-webp/54608740.webp
nhổ
Cần phải nhổ cỏ dại ra.
smulge
Buruienile trebuie smulse.
cms/verbs-webp/86583061.webp
trả
Cô ấy trả bằng thẻ tín dụng.
plăti
Ea a plătit cu cardul de credit.
cms/verbs-webp/122605633.webp
chuyển đi
Hàng xóm của chúng tôi đang chuyển đi.
muta
Vecinii noștri se mută.
cms/verbs-webp/119235815.webp
yêu
Cô ấy thực sự yêu ngựa của mình.
iubi
Ea chiar își iubește calul.
cms/verbs-webp/106851532.webp
nhìn nhau
Họ nhìn nhau trong một khoảng thời gian dài.
privi unul pe altul
S-au privit unul pe altul mult timp.