Từ vựng
Học động từ – Bồ Đào Nha (PT)
significar
O que este brasão no chão significa?
có nghĩa
Huy hiệu trên sàn nhà này có nghĩa là gì?
limitar
Durante uma dieta, é preciso limitar a ingestão de alimentos.
giới hạn
Trong việc giảm cân, bạn phải giới hạn lượng thực phẩm.
retirar
Como ele vai retirar aquele peixe grande?
rút ra
Làm sao anh ấy sẽ rút con cá lớn ra?
oferecer
O que você está me oferecendo pelo meu peixe?
đề nghị
Bạn đang đề nghị gì cho con cá của tôi?
vencer
Ele venceu seu oponente no tênis.
đánh
Anh ấy đã đánh bại đối thủ của mình trong trận tennis.
enfatizar
Você pode enfatizar seus olhos bem com maquiagem.
nhấn mạnh
Bạn có thể nhấn mạnh đôi mắt của mình tốt bằng cách trang điểm.
abrir
Você pode abrir esta lata para mim, por favor?
mở
Bạn có thể mở hộp này giúp tôi không?
enxergar
Eu posso enxergar tudo claramente com meus novos óculos.
nhìn rõ
Tôi có thể nhìn thấy mọi thứ rõ ràng qua chiếc kính mới của mình.
falar com
Alguém deveria falar com ele; ele está tão solitário.
nói chuyện
Ai đó nên nói chuyện với anh ấy; anh ấy cô đơn quá.
escolher
Ela escolhe um novo par de óculos escuros.
chọn
Cô ấy chọn một cặp kính râm mới.
ligar
Ela só pode ligar durante o intervalo do almoço.
gọi điện
Cô ấy chỉ có thể gọi điện trong giờ nghỉ trưa.