Từ vựng

Học động từ – Pashto

cms/verbs-webp/101765009.webp
یرغمل
دا سپی یرغمېږي.
yirghml
da spe yirghmēzi.
đi cùng
Con chó đi cùng họ.
cms/verbs-webp/58292283.webp
ښارل
هغه د خپل ځمینې حدود ښاري.
kharl
haghē da khpal zhamēnē hudoos khari.
đòi hỏi
Anh ấy đang đòi hỏi bồi thường.
cms/verbs-webp/78773523.webp
زياتوبی کول
د مرکم افراد په خپلو پرمختګ زياتوبی کړی.
zyaatobē kool
d markom afrād pah khplow permakhtg zyaatobē krī.
tăng
Dân số đã tăng đáng kể.
cms/verbs-webp/114888842.webp
ښایستل
هغه د وروستۍ فیشن ښایستي.
xhayastal
haghay da vorostey fashion xhayastee.
khoe
Cô ấy khoe thời trang mới nhất.
cms/verbs-webp/59250506.webp
ورکول
هغه ورکړه چې ګلونه اوبه چاپاره کړي.
warkol
hagha warkṛa chē glona oba chapara kṛi.
đề nghị
Cô ấy đề nghị tưới nước cho các bông hoa.
cms/verbs-webp/112755134.webp
زنګول
هغه یوازې د وخت نیمو له وخته زنګولی شی.
zangul
haghë yawāzë da waxt nimu la waxta zangulī ši.
gọi điện
Cô ấy chỉ có thể gọi điện trong giờ nghỉ trưa.
cms/verbs-webp/120128475.webp
فکر کول
هغه ټول وخت د هغوی په فکر کې دی.
fkər kawal
haghə da wazir fkr shwī che taġūg dē ḍērē blbala kūṇi.
nghĩ
Cô ấy luôn phải nghĩ về anh ấy.
cms/verbs-webp/128782889.webp
حیران کول
هغه په خبر کېدلو وخت کې حیران شوې.
ḥayrān kol
hagha pa khabar kīdalo wakht kay ḥayrān shawi.
ngạc nhiên
Cô ấy đã ngạc nhiên khi nhận được tin tức.
cms/verbs-webp/119425480.webp
فکر کول
په شطرنج کې تاسو باید ډېرې فکر کړي.
fikr kawal
pa shatranj ke taso baid dairi fikr kawai.
nghĩ
Bạn phải suy nghĩ nhiều khi chơi cờ vua.
cms/verbs-webp/116166076.webp
ورکول
هغه په انټرنېټ کې د کریډټ کارت سره ورکړی.
wrkawal
hagha pa anṭrnet kē da krīḍṭ kārt sarah wrkrē.
trả
Cô ấy trả trực tuyến bằng thẻ tín dụng.
cms/verbs-webp/75001292.webp
غږول
کله چې ګرین ږغ یې، موټر غږوي.
g̱ẓol
kala chē grīn g̱ẓa yē, mōṭr g̱ẓowī.
rời đi
Khi đèn đổi màu, những chiếc xe đã rời đi.
cms/verbs-webp/45022787.webp
څكورل
هغه یوه شينه جرسي څكوری.
tsəkurəl
həghə yuwa shina jərsi tsəkuri.
giết
Tôi sẽ giết con ruồi!