Từ vựng

Học động từ – Pashto

cms/verbs-webp/97593982.webp
غونډل
يوه خوږه اذاره غونډل شوې!
ghundal
yowah khoza azaara ghundal shway!
chuẩn bị
Một bữa sáng ngon đang được chuẩn bị!
cms/verbs-webp/110401854.webp
د ځای موندل
موږ په ارزان هوټل کې د ځای موندلو.
da ẓhāy mūndal
mūẓ̱ pah arzān hūṭal kē da ẓhāy mūndlw.
tìm chỗ ở
Chúng tôi đã tìm được chỗ ở tại một khách sạn rẻ tiền.
cms/verbs-webp/81236678.webp
ورکتل
هغه یو مهم ورځی ورکړے.
wurkṭal
haghah yow maham wuraḍi wurkaṛy.
trượt sót
Cô ấy đã trượt sót một cuộc hẹn quan trọng.
cms/verbs-webp/85631780.webp
پښو لوستل
هغه پښو لوستل او موږ ته مخ نیستلی.
pṣo lowstl
hagha pṣo lowstl aw mūṛ ta makh nistli.
quay lại
Anh ấy quay lại để đối diện với chúng tôi.
cms/verbs-webp/105934977.webp
تولید کول
موږ بریق او روژانه سره بریق تولید کوو.
toolayd kawol
mozh bareeq aw rozaanah sara bareeq toolayd kawo.
sản xuất
Chúng tôi sản xuất điện bằng gió và ánh sáng mặt trời.
cms/verbs-webp/6307854.webp
ته اوسول
خوشحالی تاسې ته اوسېږي.
ta ausol
khushḥālī tāse tē ausezhi.
đến với
May mắn đang đến với bạn.
cms/verbs-webp/1422019.webp
بیاوګرځول
زما طوطا زما نوم بیا وګرځوي.
bīāwgrẓol
zama ṭūṭa zama nūm bīā wgrẓoy.
lặp lại
Con vẹt của tôi có thể lặp lại tên của tôi.
cms/verbs-webp/127620690.webp
ماليه کول
شرکتونه په مختلف ډولونو کې مالیه شوي دي.
māliyə kawal
shrkatona pə mukhtalif ḍolono ke māliyə shwī dī.
đánh thuế
Các công ty được đánh thuế theo nhiều cách khác nhau.
cms/verbs-webp/82378537.webp
ونیول
دا زاړه تایرې باید جداً ونیول شي.
wneeyol
daa zraah tayray bayd jadaan wneeyol shee.
tiêu huỷ
Những lốp cao su cũ này phải được tiêu huỷ riêng biệt.
cms/verbs-webp/44848458.webp
والول
تاسې په سره د سور په چاوې باید والي.
walol
tase pa sra da sor pa chawe bayd wali.
dừng lại
Bạn phải dừng lại ở đèn đỏ.
cms/verbs-webp/122079435.webp
زياتوبی کول
د شرکت د پيسو زياتوبی کړی.
zyaatobē kool
d shirkat d pēso zyaatobē krī.
tăng
Công ty đã tăng doanh thu của mình.
cms/verbs-webp/43532627.webp
ژوندل
هغوی په یوې ژوندې خانۍ کې ژوندلي.
zhūndal
haghwē pə yō zhūndē khānay ke zhūndalee.
sống
Họ sống trong một căn hộ chung.