Từ vựng

Học động từ – Do Thái

cms/verbs-webp/20225657.webp
דורשת
הנכדה שלי דורשת הרבה ממני.
dvrsht
hnkdh shly dvrsht hrbh mmny.
đòi hỏi
Cháu của tôi đòi hỏi rất nhiều từ tôi.
cms/verbs-webp/106608640.webp
משתמש
גם ילדים קטנים משתמשים בטאבלטים.
mshtmsh
gm yldym qtnym mshtmshym btabltym.
sử dụng
Ngay cả trẻ nhỏ cũng sử dụng máy tính bảng.
cms/verbs-webp/120686188.webp
ללמוד
הבנות אוהבות ללמוד יחד.
llmvd
hbnvt avhbvt llmvd yhd.
học
Những cô gái thích học cùng nhau.
cms/verbs-webp/106682030.webp
מצא
לא הצלחתי למצוא את הדרכון שלי לאחר ההעברה.
mtsa
la htslhty lmtsva at hdrkvn shly lahr hh’ebrh.
tìm lại
Tôi không thể tìm lại hộ chiếu của mình sau khi chuyển nhà.
cms/verbs-webp/73880931.webp
מנקה
העובד מנקה את החלון.
mnqh
h’evbd mnqh at hhlvn.
lau chùi
Người công nhân đang lau cửa sổ.
cms/verbs-webp/120900153.webp
לצאת
הילדים סוף סוף רוצים לצאת החוצה.
ltsat
hyldym svp svp rvtsym ltsat hhvtsh.
ra ngoài
Các em bé cuối cùng cũng muốn ra ngoài.
cms/verbs-webp/63244437.webp
מכסה
היא מכסה את פניה.
mksh
hya mksh at pnyh.
che
Cô ấy che mặt mình.
cms/verbs-webp/118008920.webp
להתחיל
השכולה מתחילה עכשיו לילדים.
lhthyl
hshkvlh mthylh ’ekshyv lyldym.
bắt đầu
Trường học vừa mới bắt đầu cho các em nhỏ.
cms/verbs-webp/118253410.webp
לבלות
היא בלתה את כל הכסף שלה.
lblvt
hya blth at kl hksp shlh.
tiêu
Cô ấy đã tiêu hết tiền của mình.
cms/verbs-webp/80116258.webp
מעריך
הוא מעריך את ביצועי החברה.
m’eryk
hva m’eryk at bytsv’ey hhbrh.
đánh giá
Anh ấy đánh giá hiệu suất của công ty.
cms/verbs-webp/9754132.webp
מקווה
אני מקווה למזל במשחק.
mqvvh
any mqvvh lmzl bmshhq.
hy vọng
Tôi đang hy vọng may mắn trong trò chơi.
cms/verbs-webp/130938054.webp
מכסה
הילד מכסה את עצמו.
mksh
hyld mksh at ’etsmv.
che
Đứa trẻ tự che mình.