Từ vựng

Học động từ – Hà Lan

cms/verbs-webp/129203514.webp
kletsen
Hij kletst vaak met zijn buurman.
trò chuyện
Anh ấy thường trò chuyện với hàng xóm của mình.
cms/verbs-webp/97188237.webp
dansen
Ze dansen verliefd een tango.
nhảy
Họ đang nhảy tango trong tình yêu.
cms/verbs-webp/55269029.webp
missen
Hij miste de spijker en verwondde zichzelf.
trượt sót
Anh ấy trượt sót đinh và bị thương.
cms/verbs-webp/104135921.webp
binnenkomen
Hij komt de hotelkamer binnen.
vào
Anh ấy vào phòng khách sạn.
cms/verbs-webp/120900153.webp
uitgaan
De kinderen willen eindelijk naar buiten.
ra ngoài
Các em bé cuối cùng cũng muốn ra ngoài.
cms/verbs-webp/853759.webp
uitverkopen
De koopwaar wordt uitverkocht.
bán hết
Hàng hóa đang được bán hết.
cms/verbs-webp/94796902.webp
de weg terugvinden
Ik kan de weg terug niet vinden.
tìm đường về
Tôi không thể tìm đường về.
cms/verbs-webp/119188213.webp
stemmen
De kiezers stemmen vandaag over hun toekomst.
bỏ phiếu
Các cử tri đang bỏ phiếu cho tương lai của họ hôm nay.
cms/verbs-webp/44127338.webp
stoppen
Hij stopte met zijn baan.
từ bỏ
Anh ấy đã từ bỏ công việc của mình.
cms/verbs-webp/123170033.webp
failliet gaan
Het bedrijf gaat waarschijnlijk binnenkort failliet.
phá sản
Doanh nghiệp sẽ có lẽ phá sản sớm.
cms/verbs-webp/104302586.webp
terugkrijgen
Ik kreeg het wisselgeld terug.
nhận lại
Tôi đã nhận lại số tiền thừa.
cms/verbs-webp/91997551.webp
begrijpen
Men kan niet alles over computers begrijpen.
hiểu
Không thể hiểu mọi thứ về máy tính.