Từ vựng
Học động từ – Hà Lan
kletsen
Hij kletst vaak met zijn buurman.
trò chuyện
Anh ấy thường trò chuyện với hàng xóm của mình.
dansen
Ze dansen verliefd een tango.
nhảy
Họ đang nhảy tango trong tình yêu.
missen
Hij miste de spijker en verwondde zichzelf.
trượt sót
Anh ấy trượt sót đinh và bị thương.
binnenkomen
Hij komt de hotelkamer binnen.
vào
Anh ấy vào phòng khách sạn.
uitgaan
De kinderen willen eindelijk naar buiten.
ra ngoài
Các em bé cuối cùng cũng muốn ra ngoài.
uitverkopen
De koopwaar wordt uitverkocht.
bán hết
Hàng hóa đang được bán hết.
de weg terugvinden
Ik kan de weg terug niet vinden.
tìm đường về
Tôi không thể tìm đường về.
stemmen
De kiezers stemmen vandaag over hun toekomst.
bỏ phiếu
Các cử tri đang bỏ phiếu cho tương lai của họ hôm nay.
stoppen
Hij stopte met zijn baan.
từ bỏ
Anh ấy đã từ bỏ công việc của mình.
failliet gaan
Het bedrijf gaat waarschijnlijk binnenkort failliet.
phá sản
Doanh nghiệp sẽ có lẽ phá sản sớm.
terugkrijgen
Ik kreeg het wisselgeld terug.
nhận lại
Tôi đã nhận lại số tiền thừa.