Từ vựng

Học động từ – Nam Phi

cms/verbs-webp/33564476.webp
aflewer
Die pizza afleweringsman lewer die pizza af.
giao
Người giao pizza mang pizza đến.
cms/verbs-webp/44269155.webp
gooi
Hy gooi sy rekenaar kwaad op die vloer.
ném
Anh ấy ném máy tính của mình lên sàn với sự tức giận.
cms/verbs-webp/98294156.webp
handel
Mense handel in gebruikte meubels.
buôn bán
Mọi người buôn bán đồ nội thất đã qua sử dụng.
cms/verbs-webp/119882361.webp
gee
Hy gee vir haar sy sleutel.
đưa
Anh ấy đưa cô ấy chìa khóa của mình.
cms/verbs-webp/71502903.webp
trek in
Nuwe bure trek bo in.
chuyển đến
Hàng xóm mới đang chuyển đến tầng trên.
cms/verbs-webp/123367774.webp
sorteer
Ek het nog baie papier om te sorteer.
sắp xếp
Tôi vẫn còn nhiều giấy tờ cần sắp xếp.
cms/verbs-webp/63868016.webp
terugbring
Die hond bring die speelding terug.
trả lại
Con chó trả lại đồ chơi.
cms/verbs-webp/101630613.webp
soek
Die inbreker soek die huis.
tìm kiếm
Kẻ trộm đang tìm kiếm trong nhà.
cms/verbs-webp/73488967.webp
ondersoek
Bloed monsters word in hierdie laboratorium ondersoek.
kiểm tra
Mẫu máu được kiểm tra trong phòng thí nghiệm này.
cms/verbs-webp/20792199.webp
uittrek
Die prop is uitgetrek!
rút ra
Phích cắm đã được rút ra!
cms/verbs-webp/101945694.webp
uitslaap
Hulle wil eindelik een aand lank uitslaap.
ngủ nướng
Họ muốn cuối cùng được ngủ nướng một đêm.
cms/verbs-webp/44159270.webp
teruggee
Die onderwyser gee die opstelle terug aan die studente.
trả lại
Giáo viên trả lại bài luận cho học sinh.