Từ vựng
Học động từ – Marathi
बंद करणे
तिने वीज बंद केली.
Banda karaṇē
tinē vīja banda kēlī.
tắt
Cô ấy tắt điện.
खोटं बोलणे
तो काही विकत घ्यायला असल्यास बरेचदा खोटं बोलतो.
Khōṭaṁ bōlaṇē
tō kāhī vikata ghyāyalā asalyāsa barēcadā khōṭaṁ bōlatō.
nói dối
Anh ấy thường nói dối khi muốn bán hàng.
विकत घेणे
त्यांना घर विकत घ्यायचं आहे.
Vikata ghēṇē
tyānnā ghara vikata ghyāyacaṁ āhē.
mua
Họ muốn mua một ngôi nhà.
आलिंगन करणे
आई बाळाच्या लहान पायांचा आलिंगन करते.
Āliṅgana karaṇē
ā‘ī bāḷācyā lahāna pāyān̄cā āliṅgana karatē.
ôm
Người mẹ ôm bàn chân nhỏ của em bé.
आच्छादित करणे
जलकुमुदिन्या पाण्यावर आच्छादित केल्या आहेत.
Ācchādita karaṇē
jalakumudin‘yā pāṇyāvara ācchādita kēlyā āhēta.
che phủ
Những bông hoa súng che phủ mặt nước.
लाथ घालणे
त्यांना लाथ घालण्याची आवड आहे, परंतु फक्त टेबल सॉकरमध्ये.
Lātha ghālaṇē
tyānnā lātha ghālaṇyācī āvaḍa āhē, parantu phakta ṭēbala sŏkaramadhyē.
đá
Họ thích đá, nhưng chỉ trong bóng đá bàn.
दाखवून घेणे
त्याला त्याच्या पैस्याचा प्रदर्शन करण्याची आवड आहे.
Dākhavūna ghēṇē
tyālā tyācyā paisyācā pradarśana karaṇyācī āvaḍa āhē.
khoe
Anh ấy thích khoe tiền của mình.
समर्थन करणे
आम्ही तुमच्या कल्पनेचा आनंदाने समर्थन करतो.
Samarthana karaṇē
āmhī tumacyā kalpanēcā ānandānē samarthana karatō.
ủng hộ
Chúng tôi rất vui lòng ủng hộ ý kiến của bạn.
थांबवणे
पोलिस ताई गाडी थांबवते.
Thāmbavaṇē
pōlisa tā‘ī gāḍī thāmbavatē.
dừng lại
Nữ cảnh sát dừng lại chiếc xe.
पाळी मिळवणे
कृपया वाट पहा, तुमच्याकडे लवकरच पाळी येईल!
Pāḷī miḷavaṇē
kr̥payā vāṭa pahā, tumacyākaḍē lavakaraca pāḷī yē‘īla!
đến lượt
Xin vui lòng đợi, bạn sẽ được đến lượt sớm thôi!
सोडवणे
तो समस्या सोडवयला वैयर्थ प्रयत्न करतो.
Sōḍavaṇē
tō samasyā sōḍavayalā vaiyartha prayatna karatō.
giải quyết
Anh ấy cố gắng giải quyết một vấn đề nhưng không thành công.