Từ vựng
Học động từ – Pashto
مړ شول
په فلمونو کې ډېره خلک مړ شوي.
mar shūl
pah filmōnū kē dērē khalk mar shwē.
chết
Nhiều người chết trong phim.
لار شول
په جنګل کې لار شوله اسان دی.
laar shwol
pah jangal kay laar shwola asan dee.
lạc đường
Rất dễ lạc đường trong rừng.
ښوونځای کول
د جوړی تازه ښوونځای کړی.
xowonzhāy kol
dah jorē tāzhah xowonzhāy krī.
kết hôn
Cặp đôi vừa mới kết hôn.
زده کول
زما پوهنتون کې ډیر ښځې زده کوي.
zda kōl
zamā pohanton kē ḍayr xځē zda kowī.
học
Có nhiều phụ nữ đang học ở trường đại học của tôi.
پلټنه کول
د خونې پلټنے په دې لیب څخه کېږي.
pltēnē kol
da khonē pltēnē pē dī līb ḍaḥē kēḳi.
kiểm tra
Mẫu máu được kiểm tra trong phòng thí nghiệm này.
پورته تلل
زما ریاستا زه پورته وتل.
pūrtah tall
zamā riyāstā zah pūrtah wtl.
sa thải
Ông chủ của tôi đã sa thải tôi.
اداره کول
په ستاسو کور کې څوک پیسے اداره کوي؟
adārah kol
pah stāso kor kē tsok pēsē adārah kowī?
quản lý
Ai quản lý tiền trong gia đình bạn?
پای ته رسول
دا لار پای ته راږي.
pāy tah rasol
da lār pāy tah rāghi.
kết thúc
Tuyến đường kết thúc ở đây.
لوستل
زه په عینکونو بې لوستلی نه شم.
lustul
za pe aingkono bē lustlī ne šm.
đọc
Tôi không thể đọc mà không có kính.
تڅول
هغه د خپلې کارمند مخه تڅوي.
ṭṣol
hagha da khplay kārmend makhā ṭṣawi.
tránh
Cô ấy tránh né đồng nghiệp của mình.
زنګول
هغه یوازې د وخت نیمو له وخته زنګولی شی.
zangul
haghë yawāzë da waxt nimu la waxta zangulī ši.
gọi điện
Cô ấy chỉ có thể gọi điện trong giờ nghỉ trưa.