Từ vựng

Học động từ – Belarus

cms/verbs-webp/96748996.webp
працягваць
Караван працягвае сваё падарожжа.
praciahvać
Karavan praciahvaje svajo padarožža.
tiếp tục
Đoàn lữ hành tiếp tục cuộc hành trình của mình.
cms/verbs-webp/114091499.webp
трэнаваць
Сабака трэнаваная яе.
trenavać
Sabaka trenavanaja jaje.
huấn luyện
Con chó được cô ấy huấn luyện.
cms/verbs-webp/40094762.webp
будзіць
Будзільнік будзіць яе ў 10 раніцы.
budzić
Budziĺnik budzić jaje ŭ 10 ranicy.
đánh thức
Đồng hồ báo thức đánh thức cô ấy lúc 10 giờ sáng.
cms/verbs-webp/44782285.webp
дазваляць
Яна дазваляе свой лятачак лятаць.
dazvaliać
Jana dazvaliaje svoj liatačak liatać.
để
Cô ấy để diều của mình bay.
cms/verbs-webp/50245878.webp
робіць нататкі
Студэнты робяць нататкі пра ўсё, што кажа настаўнік.
robić natatki
Studenty robiać natatki pra ŭsio, što kaža nastaŭnik.
ghi chú
Các sinh viên ghi chú về mọi thứ giáo viên nói.
cms/verbs-webp/119882361.webp
даць
Ён дае яй свой ключ.
dać
Jon daje jaj svoj kliuč.
đưa
Anh ấy đưa cô ấy chìa khóa của mình.
cms/verbs-webp/96531863.webp
прайсці
Ці можа кошка прайсці праз гэту дзіру?
prajsci
Ci moža koška prajsci praz hetu dziru?
đi xuyên qua
Con mèo có thể đi xuyên qua lỗ này không?
cms/verbs-webp/96710497.webp
перавышаць
Кіты перавышаюць усіх тварын па вазе.
pieravyšać
Kity pieravyšajuć usich tvaryn pa vazie.
vượt trội
Cá voi vượt trội tất cả các loài động vật về trọng lượng.
cms/verbs-webp/116835795.webp
прыйсці
Многія прыезжаюць на вакацыі на кемперах.
pryjsci
Mnohija pryjezžajuć na vakacyi na kiempierach.
đến
Nhiều người đến bằng xe du lịch vào kỳ nghỉ.
cms/verbs-webp/115267617.webp
атрысціцца
Яны атрысціліся скакаць з літака.
atryscicca
Jany atryscilisia skakać z litaka.
dám
Họ đã dám nhảy ra khỏi máy bay.
cms/verbs-webp/120282615.webp
інвеставаць
У што нам інвеставаць грошы?
inviestavać
U što nam inviestavać hrošy?
đầu tư
Chúng ta nên đầu tư tiền vào điều gì?
cms/verbs-webp/34397221.webp
паклікаць
Настаўнік паклікаў студэнта.
paklikać
Nastaŭnik paklikaŭ studenta.
gọi lên
Giáo viên gọi học sinh lên.