Từ vựng
Học động từ – Litva
atidaryti
Seifą galima atidaryti su slaptu kodu.
mở
Két sắt có thể được mở bằng mã bí mật.
leisti
Ji leidžia savo aitvarą skristi.
để
Cô ấy để diều của mình bay.
matyti
Jie pagaliau vėl mato vienas kitą.
gặp lại
Họ cuối cùng đã gặp lại nhau.
jaustis
Motina jaučia daug meilės savo vaikui.
cảm nhận
Người mẹ cảm nhận được rất nhiều tình yêu cho con của mình.
šokti ant
Karvė užšoko ant kitos.
nhảy lên
Con bò đã nhảy lên một con khác.
aplankyti
Gydytojai kasdien aplanko pacientą.
ghé qua
Các bác sĩ ghé qua bên bệnh nhân mỗi ngày.
padėti atsistoti
Jis jam padėjo atsistoti.
giúp đứng dậy
Anh ấy đã giúp anh kia đứng dậy.
pasakyti
Ji jai pasako paslaptį.
nói
Cô ấy nói một bí mật cho cô ấy.
stumti
Slauga stumia pacientą neįgaliojo vežimėliu.
đẩy
Y tá đẩy bệnh nhân trên xe lăn.
palikti atverti
Kas palieka langus atvirus, kviečia įsilaužėlius!
mở
Ai mở cửa sổ ra mời kẻ trộm vào!
naudoti
Ji kasdien naudoja kosmetikos priemones.
sử dụng
Cô ấy sử dụng sản phẩm mỹ phẩm hàng ngày.