Từ vựng
Học động từ – Litva
aplankyti
Ją aplanko senas draugas.
ghé thăm
Một người bạn cũ ghé thăm cô ấy.
samdyti
Įmonė nori samdyti daugiau žmonių.
thuê
Công ty muốn thuê thêm nhiều người.
pakaboti
Hamakas pakabotas nuo lubų.
treo xuống
Cái võng treo xuống từ trần nhà.
pranešti
Ji praneša apie skandalą savo draugei.
báo cáo
Cô ấy báo cáo vụ bê bối cho bạn của mình.
eiti toliau
Šiame taške jūs negalite eiti toliau.
đi xa hơn
Bạn không thể đi xa hơn vào thời điểm này.
padalinti
Jie tarpusavyje padalija namų darbus.
chia sẻ
Họ chia sẻ công việc nhà cho nhau.
išrauti
Piktžoles reikia išrauti.
nhổ
Cần phải nhổ cỏ dại ra.
bėgti
Sportininkas bėga.
chạy
Vận động viên chạy.
palikti atverti
Kas palieka langus atvirus, kviečia įsilaužėlius!
mở
Ai mở cửa sổ ra mời kẻ trộm vào!
rūšiuoti
Jam patinka rūšiuoti savo antspaudus.
sắp xếp
Anh ấy thích sắp xếp tem của mình.
norėti
Jis nori per daug!
muốn
Anh ấy muốn quá nhiều!