Žodynas
Išmok veiksmažodžių – vietnamiečių
mang
Con lừa mang một gánh nặng.
nešti
Asilas neša sunkią naštą.
mở
Két sắt có thể được mở bằng mã bí mật.
atidaryti
Seifą galima atidaryti su slaptu kodu.
quay lại
Anh ấy quay lại để đối diện với chúng tôi.
apsisukti
Jis apsigręžė mums į akis.
che
Cô ấy che mặt mình.
dengti
Ji dengia savo veidą.
bắt chước
Đứa trẻ bắt chước một chiếc máy bay.
imituoti
Vaikas imituoja lėktuvą.
quên
Cô ấy đã quên tên anh ấy.
pamiršti
Ji dabar pamiršo jo vardą.
nhặt
Cô ấy nhặt một thứ gì đó từ mặt đất.
pakelti
Ji kažką pakelia nuo žemės.
treo xuống
Những viên đá treo xuống từ mái nhà.
pakaboti
Stalaktitai pakaboti nuo stogo.
lau chùi
Cô ấy lau chùi bếp.
valyti
Ji valo virtuvę.
hoàn thành
Bạn có thể hoàn thành bức tranh ghép không?
užbaigti
Ar gali užbaigti galvosūkį?
hỏng
Hai chiếc xe bị hỏng trong tai nạn.
pažeisti
Avarijoje buvo pažeisti du automobiliai.