Žodynas

Išmok veiksmažodžių – vietnamiečių

cms/verbs-webp/87205111.webp
chiếm lấy
Bầy châu chấu đã chiếm lấy.
perimti
Širšės viską perėmė.
cms/verbs-webp/107407348.webp
du lịch vòng quanh
Tôi đã du lịch nhiều vòng quanh thế giới.
keliauti aplink
Aš daug keliavau aplink pasaulį.
cms/verbs-webp/115113805.webp
trò chuyện
Họ trò chuyện với nhau.
kalbėtis
Jie kalbasi tarpusavyje.
cms/verbs-webp/65915168.webp
rì rào
Lá rì rào dưới chân tôi.
šiurkšti
Lapai šiurkšta po mano kojomis.
cms/verbs-webp/67232565.webp
đồng ý
Những người hàng xóm không thể đồng ý với màu sắc.
sutarti
Kaimynai negalėjo sutarti dėl spalvos.
cms/verbs-webp/120254624.webp
dẫn dắt
Anh ấy thích dẫn dắt một nhóm.
vadovauti
Jam patinka vadovauti komandai.
cms/verbs-webp/119747108.webp
ăn
Hôm nay chúng ta muốn ăn gì?
valgyti
Ką norime šiandien valgyti?
cms/verbs-webp/93697965.webp
chạy quanh
Những chiếc xe chạy quanh trong một vòng tròn.
važiuoti aplinkui
Automobiliai važiuoja ratu.
cms/verbs-webp/132125626.webp
thuyết phục
Cô ấy thường phải thuyết phục con gái mình ăn.
įtikinti
Ji dažnai turi įtikinti savo dukterį valgyti.
cms/verbs-webp/61806771.webp
mang đến
Người đưa tin mang đến một gói hàng.
atnešti
Kurjeris atneša siuntinį.
cms/verbs-webp/84314162.webp
trải ra
Anh ấy trải rộng cả hai cánh tay.
ištiesti
Jis ištiesto rankas plačiai.
cms/verbs-webp/76938207.webp
sống
Chúng tôi sống trong một cái lều khi đi nghỉ.
gyventi
Atostogų metu gyvenome palapinėje.