Từ vựng
Học động từ – Litva
grąžinti
Šuo grąžina žaislą.
trả lại
Con chó trả lại đồ chơi.
leisti pro
Ar pabėgėlius reikėtų leisti per sienas?
cho qua
Có nên cho người tị nạn qua biên giới không?
nuomotis
Jis nuomoja savo namą.
cho thuê
Anh ấy đang cho thuê ngôi nhà của mình.
atnesti
Jis visada atneša jai gėlių.
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
gerti
Jis beveik kiekvieną vakarą apsigeria.
say rượu
Anh ấy say rượu gần như mỗi tối.
ruošti
Ji ruošia tortą.
chuẩn bị
Cô ấy đang chuẩn bị một cái bánh.
mokėti
Mažylis jau moka laistyti gėles.
có thể
Đứa bé có thể tưới nước cho hoa.
nustebinti
Ji nustebino savo tėvus dovanomis.
làm ngạc nhiên
Cô ấy làm bất ngờ cha mẹ mình với một món quà.
skambinti
Mergaitė skambina draugei.
gọi
Cô bé đang gọi bạn cô ấy.
išeiti
Kas išeina iš kiaušinio?
ra khỏi
Cái gì ra khỏi quả trứng?
kalbėti
Politikas kalba daugelio studentų akivaizdoje.
phát biểu
Chính trị gia đang phát biểu trước nhiều sinh viên.