Từ vựng

Học động từ – Litva

cms/verbs-webp/63868016.webp
grąžinti
Šuo grąžina žaislą.
trả lại
Con chó trả lại đồ chơi.
cms/verbs-webp/109542274.webp
leisti pro
Ar pabėgėlius reikėtų leisti per sienas?
cho qua
Có nên cho người tị nạn qua biên giới không?
cms/verbs-webp/58477450.webp
nuomotis
Jis nuomoja savo namą.
cho thuê
Anh ấy đang cho thuê ngôi nhà của mình.
cms/verbs-webp/113811077.webp
atnesti
Jis visada atneša jai gėlių.
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
cms/verbs-webp/84506870.webp
gerti
Jis beveik kiekvieną vakarą apsigeria.
say rượu
Anh ấy say rượu gần như mỗi tối.
cms/verbs-webp/115628089.webp
ruošti
Ji ruošia tortą.
chuẩn bị
Cô ấy đang chuẩn bị một cái bánh.
cms/verbs-webp/118583861.webp
mokėti
Mažylis jau moka laistyti gėles.
có thể
Đứa bé có thể tưới nước cho hoa.
cms/verbs-webp/125884035.webp
nustebinti
Ji nustebino savo tėvus dovanomis.
làm ngạc nhiên
Cô ấy làm bất ngờ cha mẹ mình với một món quà.
cms/verbs-webp/119302514.webp
skambinti
Mergaitė skambina draugei.
gọi
Cô bé đang gọi bạn cô ấy.
cms/verbs-webp/56994174.webp
išeiti
Kas išeina iš kiaušinio?
ra khỏi
Cái gì ra khỏi quả trứng?
cms/verbs-webp/110056418.webp
kalbėti
Politikas kalba daugelio studentų akivaizdoje.
phát biểu
Chính trị gia đang phát biểu trước nhiều sinh viên.
cms/verbs-webp/78073084.webp
gulėtis
Jie buvo pavargę ir atsigulė.
nằm xuống
Họ mệt mỏi và nằm xuống.