Từ vựng
Học động từ – Armenia
ուսումնասիրություն
Աղջիկները սիրում են միասին սովորել։
usumnasirut’yun
Aghjiknery sirum yen miasin sovorel.
học
Những cô gái thích học cùng nhau.
պարզեցնել
Երեխաների համար պետք է պարզեցնել բարդ բաները։
parzets’nel
Yerekhaneri hamar petk’ e parzets’nel bard banery.
đơn giản hóa
Bạn cần đơn giản hóa những thứ phức tạp cho trẻ em.
մտածել միասին
Թղթախաղերում պետք է մտածել:
tstsel
Gorgy tstsvum e.
suy nghĩ cùng
Bạn phải suy nghĩ cùng khi chơi các trò chơi bài.
ստեղծել
Նա տան մոդել է ստեղծել։
steghtsel
Na tan model e steghtsel.
tạo ra
Anh ấy đã tạo ra một mô hình cho ngôi nhà.
խրված լինել
Ես խրված եմ և չեմ կարողանում ելք գտնել.
khrvats linel
Yes khrvats yem yev ch’em karoghanum yelk’ gtnel.
mắc kẹt
Tôi đang mắc kẹt và không tìm thấy lối ra.
վերելակ
Բեռնարկղը բարձրացվում է կռունկով:
verelak
Berrnarkghy bardzrats’vum e krrunkov:
nâng
Cái container được nâng lên bằng cần cẩu.
պատվեր
Նա իր համար նախաճաշ է պատվիրում։
patver
Na ir hamar nakhachash e patvirum.
đặt
Cô ấy đặt bữa sáng cho mình.
վերադառնալ
Ես վերադարձրեցի փոփոխությունը:
veradarrnal
Yes veradardzrets’i p’vop’vokhut’yuny:
nhận lại
Tôi đã nhận lại số tiền thừa.
կանգառ
Ոստիկանուհին կանգնեցնում է մեքենան.
kangarr
Vostikanuhin kangnets’num e mek’enan.
dừng lại
Nữ cảnh sát dừng lại chiếc xe.
զրույց
Ուսանողները դասի ժամանակ չպետք է զրուցեն:
zruyts’
Usanoghnery dasi zhamanak ch’petk’ e zruts’en:
trò chuyện
Học sinh không nên trò chuyện trong lớp học.
սպանել
Զգույշ եղեք, դուք կարող եք սպանել մեկին այդ կացնով:
spanel
Zguysh yeghek’, duk’ karogh yek’ spanel mekin ayd kats’nov:
giết
Hãy cẩn thận, bạn có thể giết người bằng cái rìu đó!