Từ vựng
Học động từ – Armenia
գտնվելու
Կեղևի ներսում գտնվում է մարգարիտ:
gtnvelu
Keghevi nersum gtnvum e margarit:
nằm
Một viên ngọc trai nằm bên trong vỏ sò.
ձեռնարկել
Ես շատ ճամփորդություններ եմ ձեռնարկել։
dzerrnarkel
Yes shat champ’vordut’yunner yem dzerrnarkel.
tiến hành
Tôi đã tiến hành nhiều chuyến đi.
գնալ զբոսանքի
Ընտանիքը կիրակի օրերին գնում է զբոսնելու։
gnal zbosank’i
Yntanik’y kiraki orerin gnum e zbosnelu.
đi dạo
Gia đình đi dạo vào mỗi Chủ nhật.
հետ վերցնել
Սարքը թերի է; մանրածախ վաճառողը պետք է հետ վերցնի այն:
het verts’nel
Sark’y t’eri e; manratsakh vacharroghy petk’ e het verts’ni ayn:
trả lại
Thiết bị bị lỗi; nhà bán lẻ phải trả lại.
կուրանալ
Կրծքանշաններով մարդը կուրացել է.
kuranal
Krtsk’anshannerov mardy kurats’el e.
mù
Người đàn ông có huy hiệu đã mù.
հույս
Շատերը Եվրոպայում ավելի լավ ապագայի հույս ունեն:
huys
Shatery Yevropayum aveli lav apagayi huys unen:
hy vọng
Nhiều người hy vọng có một tương lai tốt hơn ở châu Âu.
ամբողջական
Նա ամեն օր ավարտում է իր վազքի երթուղին։
amboghjakan
Na amen or avartum e ir vazk’i yert’ughin.
hoàn thành
Anh ấy hoàn thành lộ trình chạy bộ mỗi ngày.
մուտքագրել
Նավը մտնում է նավահանգիստ։
mutk’agrel
Navy mtnum e navahangist.
vào
Tàu đang vào cảng.
քշել
Մի կարապը քշում է մյուսին։
k’shel
Mi karapy k’shum e myusin.
đuổi đi
Một con thiên nga đuổi một con khác đi.
տարածված
Նա լայն տարածում է ձեռքերը։
taratsvats
Na layn taratsum e dzerrk’ery.
trải ra
Anh ấy trải rộng cả hai cánh tay.
ատելություն
Երկու տղաները ատում են միմյանց։
atelut’yun
Yerku tghanery atum yen mimyants’.
ghét
Hai cậu bé ghét nhau.