‫אוצר מילים‬

למד פעלים – וייטנאמית

cms/verbs-webp/75825359.webp
cho phép
Bố không cho phép anh ấy sử dụng máy tính của mình.
לאפשר
האב לא הרשה לו להשתמש במחשב שלו.
cms/verbs-webp/21529020.webp
chạy về phía
Cô gái chạy về phía mẹ của mình.
לרוץ לכיוון
הילדה רצה לכיוונה של אמא.
cms/verbs-webp/63351650.webp
hủy bỏ
Chuyến bay đã bị hủy bỏ.
מבוטל
הטיסה מבוטלת.
cms/verbs-webp/106682030.webp
tìm lại
Tôi không thể tìm lại hộ chiếu của mình sau khi chuyển nhà.
מצא
לא הצלחתי למצוא את הדרכון שלי לאחר ההעברה.
cms/verbs-webp/43483158.webp
đi bằng tàu
Tôi sẽ đi đến đó bằng tàu.
לנסוע ברכבת
אני אנסוע לשם ברכבת.
cms/verbs-webp/55372178.webp
tiến bộ
Ốc sên chỉ tiến bộ rất chậm.
להתקדם
השבלולים מתקדמים באיטיות בלבד.
cms/verbs-webp/115153768.webp
nhìn rõ
Tôi có thể nhìn thấy mọi thứ rõ ràng qua chiếc kính mới của mình.
לראות
אני יכול לראות הכל בבירור דרך המשקפיים החדשים שלי.
cms/verbs-webp/129203514.webp
trò chuyện
Anh ấy thường trò chuyện với hàng xóm của mình.
מדבר
הוא מדבר הרבה עם השכן שלו.
cms/verbs-webp/62000072.webp
ở qua đêm
Chúng tôi đang ở lại trong xe qua đêm.
לבלות את הלילה
אנחנו בולים את הלילה ברכב.
cms/verbs-webp/94312776.webp
tặng
Cô ấy tặng đi trái tim mình.
מסירה
היא מסירה את לבבה.
cms/verbs-webp/109657074.webp
đuổi đi
Một con thiên nga đuổi một con khác đi.
מגרש
הברבור האחד מגרש את השני.
cms/verbs-webp/35862456.webp
bắt đầu
Một cuộc sống mới bắt đầu với hôn nhân.
מתחיל
חיים חדשים מתחילים עם הנישואין.