אוצר מילים
למד פעלים – וייטנאמית
cho phép
Bố không cho phép anh ấy sử dụng máy tính của mình.
לאפשר
האב לא הרשה לו להשתמש במחשב שלו.
chạy về phía
Cô gái chạy về phía mẹ của mình.
לרוץ לכיוון
הילדה רצה לכיוונה של אמא.
hủy bỏ
Chuyến bay đã bị hủy bỏ.
מבוטל
הטיסה מבוטלת.
tìm lại
Tôi không thể tìm lại hộ chiếu của mình sau khi chuyển nhà.
מצא
לא הצלחתי למצוא את הדרכון שלי לאחר ההעברה.
đi bằng tàu
Tôi sẽ đi đến đó bằng tàu.
לנסוע ברכבת
אני אנסוע לשם ברכבת.
tiến bộ
Ốc sên chỉ tiến bộ rất chậm.
להתקדם
השבלולים מתקדמים באיטיות בלבד.
nhìn rõ
Tôi có thể nhìn thấy mọi thứ rõ ràng qua chiếc kính mới của mình.
לראות
אני יכול לראות הכל בבירור דרך המשקפיים החדשים שלי.
trò chuyện
Anh ấy thường trò chuyện với hàng xóm của mình.
מדבר
הוא מדבר הרבה עם השכן שלו.
ở qua đêm
Chúng tôi đang ở lại trong xe qua đêm.
לבלות את הלילה
אנחנו בולים את הלילה ברכב.
tặng
Cô ấy tặng đi trái tim mình.
מסירה
היא מסירה את לבבה.
đuổi đi
Một con thiên nga đuổi một con khác đi.
מגרש
הברבור האחד מגרש את השני.