Từ vựng

Học động từ – Hausa

cms/verbs-webp/124053323.webp
aika
Ya aika wasiƙa.
gửi
Anh ấy đang gửi một bức thư.
cms/verbs-webp/47062117.webp
tafi da
Ya kamata ta tafi da kuɗin kadan.
xoay xở
Cô ấy phải xoay xở với một ít tiền.
cms/verbs-webp/106622465.webp
zauna
Ta zauna kusa da teku a lokacin dare.
ngồi xuống
Cô ấy ngồi bên bờ biển vào lúc hoàng hôn.
cms/verbs-webp/106608640.webp
amfani da
Har kan yara suna amfani da kwamfutoci.
sử dụng
Ngay cả trẻ nhỏ cũng sử dụng máy tính bảng.
cms/verbs-webp/21529020.webp
gudu zuwa
Yarinya ta gudu zuwa ga uwar ta.
chạy về phía
Cô gái chạy về phía mẹ của mình.
cms/verbs-webp/62175833.webp
gano
Jiragen sama sun gano kasar sabo.
khám phá
Những người thuỷ thủ đã khám phá một vùng đất mới.
cms/verbs-webp/121180353.webp
rasa
Jira, ka rasa aljihunka!
mất
Chờ chút, bạn đã mất ví!
cms/verbs-webp/70864457.webp
kawo
Mutum mai kawo ya kawo abincin.
mang đến
Người giao hàng đang mang đến thực phẩm.
cms/verbs-webp/43532627.webp
zauna
Suka zauna a gidan guda.
sống
Họ sống trong một căn hộ chung.
cms/verbs-webp/120193381.webp
aure
Ma‘auna sun yi aure yanzu.
kết hôn
Cặp đôi vừa mới kết hôn.
cms/verbs-webp/10206394.webp
riƙa
Ba ta riƙa jin zafin ba!
chịu đựng
Cô ấy khó có thể chịu đựng nỗi đau!
cms/verbs-webp/40946954.webp
raba
Yana son ya raba tarihin.
sắp xếp
Anh ấy thích sắp xếp tem của mình.