Kalmomi

Koyi kalmomi – Vietnamese

cms/verbs-webp/44518719.webp
đi bộ
Con đường này không được phép đi bộ.
tafi
Ba a dace a tafi a kan hanyar nan ba.
cms/verbs-webp/114052356.webp
cháy
Thịt không nên bị cháy trên bếp nướng.
wuta
Kada nama ta wuta akan mangal.
cms/verbs-webp/68435277.webp
đến
Mình vui vì bạn đã đến!
zuwa
Ina farin ciki da zuwanka!
cms/verbs-webp/108520089.webp
chứa
Cá, phô mai, và sữa chứa nhiều protein.
ƙunshi
Kifi, wara da madara suna ƙunshi maniyyi sosai.
cms/verbs-webp/104759694.webp
hy vọng
Nhiều người hy vọng có một tương lai tốt hơn ở châu Âu.
rika so
Da yawa suna rikin samun kyakkyawar zamani a Turai.
cms/verbs-webp/120015763.webp
muốn ra ngoài
Đứa trẻ muốn ra ngoài.
so tafi waje
Yaro ya so ya tafi waje.
cms/verbs-webp/70624964.webp
vui chơi
Chúng tôi đã vui chơi nhiều ở khu vui chơi!
farfado
Mu farfado sosai a lokacin muna gidan wasa!
cms/verbs-webp/70864457.webp
mang đến
Người giao hàng đang mang đến thực phẩm.
kawo
Mutum mai kawo ya kawo abincin.
cms/verbs-webp/118868318.webp
thích
Cô ấy thích sô cô la hơn rau củ.
so
Ta fi so cokali fiye da takalma.
cms/verbs-webp/38296612.webp
tồn tại
Khủng long hiện nay không còn tồn tại.
zama
Dainosorasu ba su zama yau ba.
cms/verbs-webp/119613462.webp
mong đợi
Chị tôi đang mong đợi một đứa trẻ.
jira
Yaya ta na jira ɗa.
cms/verbs-webp/105504873.webp
muốn rời bỏ
Cô ấy muốn rời khỏi khách sạn của mình.
so bar
Ta so ta bar otelinta.