Từ vựng

Học động từ – Hausa

cms/verbs-webp/103274229.webp
tsalle
Yaron ya tsalle.
nhảy lên
Đứa trẻ nhảy lên.
cms/verbs-webp/94312776.webp
bayar da
Ta bayar da zuciyarta.
tặng
Cô ấy tặng đi trái tim mình.
cms/verbs-webp/108118259.webp
manta
Ta manta sunan sa yanzu.
quên
Cô ấy đã quên tên anh ấy.
cms/verbs-webp/102853224.webp
haɗa
Koyon yaren ya haɗa dalibai daga duk fadin duniya.
kết hợp
Khóa học ngôn ngữ kết hợp sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.
cms/verbs-webp/40129244.webp
fita
Ta fita daga motar.
ra
Cô ấy ra khỏi xe.
cms/verbs-webp/120459878.webp
da
‘Yar uwarmu ta da ranar haihuwarta yau.
Con gái chúng tôi có sinh nhật hôm nay.
cms/verbs-webp/9435922.webp
kusa
Kullun suna zuwa kusa da juna.
tiến lại gần
Các con ốc sên đang tiến lại gần nhau.
cms/verbs-webp/72855015.webp
samu
Ta samu kyautar da tana da kyau.
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà rất đẹp.
cms/verbs-webp/129403875.webp
kara
Karar kunnuwa ta kara kowace rana.
rung
Chuông rung mỗi ngày.
cms/verbs-webp/107852800.webp
duba
Ta duba ta hanyar mazubi.
nhìn
Cô ấy nhìn qua ống nhòm.
cms/verbs-webp/111021565.webp
damu
Tana damun gogannaka.
ghê tởm
Cô ấy cảm thấy ghê tởm với những con nhện.
cms/verbs-webp/100965244.webp
duba ƙasa
Ta duba ƙasa zuwa filin daƙi.
nhìn xuống
Cô ấy nhìn xuống thung lũng.