Từ vựng
Học động từ – Hausa
tsalle
Yaron ya tsalle.
nhảy lên
Đứa trẻ nhảy lên.
bayar da
Ta bayar da zuciyarta.
tặng
Cô ấy tặng đi trái tim mình.
manta
Ta manta sunan sa yanzu.
quên
Cô ấy đã quên tên anh ấy.
haɗa
Koyon yaren ya haɗa dalibai daga duk fadin duniya.
kết hợp
Khóa học ngôn ngữ kết hợp sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.
fita
Ta fita daga motar.
ra
Cô ấy ra khỏi xe.
da
‘Yar uwarmu ta da ranar haihuwarta yau.
có
Con gái chúng tôi có sinh nhật hôm nay.
kusa
Kullun suna zuwa kusa da juna.
tiến lại gần
Các con ốc sên đang tiến lại gần nhau.
samu
Ta samu kyautar da tana da kyau.
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà rất đẹp.
kara
Karar kunnuwa ta kara kowace rana.
rung
Chuông rung mỗi ngày.
duba
Ta duba ta hanyar mazubi.
nhìn
Cô ấy nhìn qua ống nhòm.
damu
Tana damun gogannaka.
ghê tởm
Cô ấy cảm thấy ghê tởm với những con nhện.