Từ vựng

Học động từ – Hausa

cms/verbs-webp/82378537.webp
jefa
Kafafun tatsa da suka tsofo ake jefawa tare.
tiêu huỷ
Những lốp cao su cũ này phải được tiêu huỷ riêng biệt.
cms/verbs-webp/12991232.webp
godiya
Na gode maka sosai saboda haka!
cảm ơn
Tôi rất cảm ơn bạn vì điều đó!
cms/verbs-webp/128644230.webp
sabunta
Masu zane suke so su sabunta launin bango.
làm mới
Họa sĩ muốn làm mới màu sắc của bức tường.
cms/verbs-webp/119289508.webp
rike
Za ka iya rike da kuɗin.
giữ
Bạn có thể giữ tiền.
cms/verbs-webp/72855015.webp
samu
Ta samu kyautar da tana da kyau.
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà rất đẹp.
cms/verbs-webp/91367368.webp
tafi tura
Iyalin suna tafi tura a ranakun Lahadi.
đi dạo
Gia đình đi dạo vào mỗi Chủ nhật.
cms/verbs-webp/82604141.webp
zubar
Ya fado kan gwal da aka zubar.
vứt
Anh ấy bước lên vỏ chuối đã bị vứt bỏ.
cms/verbs-webp/97188237.webp
ƙariya
Suka ke ƙariya tango da soyayya.
nhảy
Họ đang nhảy tango trong tình yêu.
cms/verbs-webp/102327719.webp
barci
Jaririn ya yi barci.
ngủ
Em bé đang ngủ.
cms/verbs-webp/3270640.webp
bi
Cowboy yana bi dawaki.
truy đuổi
Người cao bồi truy đuổi những con ngựa.
cms/verbs-webp/113842119.webp
wuce
Lokacin tsari ya wuce.
trôi qua
Thời kỳ Trung cổ đã trôi qua.
cms/verbs-webp/109096830.webp
dawo da
Kare yana dawowa da boll din daga ruwan.
lấy
Con chó lấy bóng từ nước.