Sõnavara
Õppige tegusõnu – vietnami
chọn
Cô ấy chọn một cặp kính râm mới.
valima
Ta valib uued päikeseprillid.
rút ra
Làm sao anh ấy sẽ rút con cá lớn ra?
välja tõmbama
Kuidas ta selle suure kala välja tõmbab?
ngủ
Em bé đang ngủ.
magama
Beebi magab.
đánh vần
Các em đang học đánh vần.
kirjutama
Lapsed õpivad kirjutama.
thăm
Cô ấy đang thăm Paris.
külastama
Ta külastab Pariisi.
dịch
Anh ấy có thể dịch giữa sáu ngôn ngữ.
tõlkima
Ta oskab tõlkida kuues keeles.
ra lệnh
Anh ấy ra lệnh cho con chó của mình.
käskima
Ta käskib oma koera.
che
Cô ấy che mặt mình.
katma
Ta katab oma nägu.
gặp
Họ lần đầu tiên gặp nhau trên mạng.
kohtuma
Nad kohtusid esmakordselt internetis.
quên
Cô ấy đã quên tên anh ấy.
unustama
Ta on nüüd tema nime unustanud.
tiếp tục
Đoàn lữ hành tiếp tục cuộc hành trình của mình.
jätkama
Karavan jätkab oma teekonda.