Sõnavara
Õppige tegusõnu – vietnami
gửi
Công ty này gửi hàng hóa khắp thế giới.
saatma
See firma saadab kaupu üle kogu maailma.
cắt ra
Tôi cắt ra một miếng thịt.
ära lõikama
Lõikasin tüki liha ära.
mời vào
Bạn không bao giờ nên mời người lạ vào.
sisse laskma
Võõraid ei tohiks kunagi sisse lasta.
hủy bỏ
Anh ấy tiếc là đã hủy bỏ cuộc họp.
tühistama
Ta kahjuks tühistas koosoleku.
viết cho
Anh ấy đã viết thư cho tôi tuần trước.
kirjutama
Ta kirjutas mulle eelmisel nädalal.
bán hết
Hàng hóa đang được bán hết.
maha müüma
Kaup müüakse maha.
xảy ra
Đã xảy ra điều tồi tệ.
juhtuma
Midagi halba on juhtunud.
đề nghị
Bạn đang đề nghị gì cho con cá của tôi?
pakkuma
Mida sa mulle oma kala eest pakud?
ngủ
Em bé đang ngủ.
magama
Beebi magab.
báo cáo
Cô ấy báo cáo vụ bê bối cho bạn của mình.
teatama
Ta teatab skandaalist oma sõbrale.
phá sản
Doanh nghiệp sẽ có lẽ phá sản sớm.
pankrotti minema
Ettevõte läheb ilmselt varsti pankrotti.