Từ vựng
Học động từ – Séc
shrnout
Musíte shrnout klíčové body z tohoto textu.
tóm tắt
Bạn cần tóm tắt các điểm chính từ văn bản này.
bojovat
Sportovci proti sobě bojují.
chiến đấu
Các vận động viên chiến đấu với nhau.
generovat
Elektřinu generujeme větrem a slunečním světlem.
sản xuất
Chúng tôi sản xuất điện bằng gió và ánh sáng mặt trời.
odložit
Chci každý měsíc odložit nějaké peníze na později.
dành dụm
Tôi muốn dành dụm một ít tiền mỗi tháng cho sau này.
přeložit
Může překládat mezi šesti jazyky.
dịch
Anh ấy có thể dịch giữa sáu ngôn ngữ.
chlubit se
Rád se chlubí svými penězi.
khoe
Anh ấy thích khoe tiền của mình.
důvěřovat
Všichni si navzájem důvěřujeme.
tin tưởng
Chúng ta đều tin tưởng nhau.
sledovat
Vše je zde sledováno kamerami.
giám sát
Mọi thứ ở đây đều được giám sát bằng camera.
propustit
Šéf ho propustil.
sa thải
Ông chủ đã sa thải anh ấy.
omezit
Měl by být obchod omezen?
hạn chế
Nên hạn chế thương mại không?
vidět
S brýlemi vidíte lépe.
nhìn thấy
Bạn có thể nhìn thấy tốt hơn với kính.