Лексіка

Вывучэнне дзеясловаў – В’етнамская

cms/verbs-webp/96318456.webp
tặng
Tôi nên tặng tiền cho một người ăn xin không?
падарыць
Ці трэба падарыць мае грошы жабрацу?
cms/verbs-webp/107852800.webp
nhìn
Cô ấy nhìn qua ống nhòm.
глядзець
Яна глядзіць праз бінокль.
cms/verbs-webp/123498958.webp
chỉ
Anh ấy chỉ cho con trai mình thế giới.
паказваць
Ён паказвае свайму дзіцяці свет.
cms/verbs-webp/68561700.webp
mở
Ai mở cửa sổ ra mời kẻ trộm vào!
пакінуць адкрытым
Хто пакідае вокны адкрытымі, запрашае злодзеяў!
cms/verbs-webp/87205111.webp
chiếm lấy
Bầy châu chấu đã chiếm lấy.
захапіць
Саранча захапіла ўсё.
cms/verbs-webp/118868318.webp
thích
Cô ấy thích sô cô la hơn rau củ.
падабацца
Яй больш падабаецца шакалад за авёсак.
cms/verbs-webp/61280800.webp
kiềm chế
Tôi không thể tiêu quá nhiều tiền; tôi phải kiềm chế.
стрымляцца
Я не можу выдаваць занадта шмат грошай; мне трэба стрымляцца.
cms/verbs-webp/71260439.webp
viết cho
Anh ấy đã viết thư cho tôi tuần trước.
пісаць
Ён напісаў мне на мінулым тыдні.
cms/verbs-webp/38753106.webp
nói
Trong rạp chiếu phim, không nên nói to.
гаварыць
Нельга занадта гучна гаварыць у кінатэатры.
cms/verbs-webp/68845435.webp
đo lường
Thiết bị này đo lượng chúng ta tiêu thụ.
мерыць
Гэтая прылада мерыць, колькі мы спажываем.
cms/verbs-webp/104907640.webp
đón
Đứa trẻ được đón từ trường mầm non.
пабраць
Дзіцяце пабранае з дзіцячага садка.
cms/verbs-webp/85631780.webp
quay lại
Anh ấy quay lại để đối diện với chúng tôi.
абертацца
Ён абернуўся, каб паглядзець на нас.