المفردات
تعلم الأفعال – الفيتنامية
theo
Con chó của tôi theo tôi khi tôi chạy bộ.
يتبع
كلبي يتبعني عندما أركض.
dạy
Cô ấy dạy con mình bơi.
علم
تعلم طفلها السباحة.
nói lên
Cô ấy muốn nói lên với bạn của mình.
تحدث
تريد التحدث إلى صديقتها.
đóng
Cô ấy đóng rèm lại.
تغلق
هي تغلق الستائر.
sắp xếp
Tôi vẫn còn nhiều giấy tờ cần sắp xếp.
فرز
لدي الكثير من الأوراق التي يجب فرزها.
đánh giá
Anh ấy đánh giá hiệu suất của công ty.
يقيم
هو يقيم أداء الشركة.
chạy
Cô ấy chạy mỗi buổi sáng trên bãi biển.
تركض
تركض كل صباح على الشاطئ.
học
Có nhiều phụ nữ đang học ở trường đại học của tôi.
درس
هناك العديد من النساء يدرسن في جامعتي.
che
Cô ấy che mặt mình.
تغطي
هي تغطي وجهها.
tăng
Công ty đã tăng doanh thu của mình.
زادت
زادت الشركة إيراداتها.
nhấn
Anh ấy nhấn nút.
يضغط
هو يضغط على الزر.