Từ vựng

Học động từ – Ba Tư

cms/verbs-webp/40946954.webp
مرتب کردن
او دوست دارد تمبرهای خود را مرتب کند.
mrtb kerdn
aw dwst dard tmbrhaa khwd ra mrtb kend.
sắp xếp
Anh ấy thích sắp xếp tem của mình.
cms/verbs-webp/130814457.webp
اضافه کردن
او بعضی شیر به قهوه اضافه می‌کند.
adafh kerdn
aw b’eda shar bh qhwh adafh ma‌kend.
thêm
Cô ấy thêm một ít sữa vào cà phê.
cms/verbs-webp/69591919.webp
اجاره گرفتن
او یک ماشین اجاره گرفت.
ajarh gurftn
aw ake mashan ajarh gurft.
thuê
Anh ấy đã thuê một chiếc xe.
cms/verbs-webp/113811077.webp
همراه آوردن
او همیشه برای او گل می‌آورد.
hmrah awrdn
aw hmashh braa aw gul ma‌awrd.
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
cms/verbs-webp/118826642.webp
توضیح دادن
پدربزرگ به نوه‌اش دنیا را توضیح می‌دهد.
twdah dadn
pedrbzrgu bh nwh‌ash dnaa ra twdah ma‌dhd.
giải thích
Ông nội giải thích thế giới cho cháu trai.
cms/verbs-webp/119235815.webp
دوست داشتن
او واقعاً اسبش را دوست دارد.
dwst dashtn
aw waq’eaan asbsh ra dwst dard.
yêu
Cô ấy thực sự yêu ngựa của mình.
cms/verbs-webp/122010524.webp
به عهده گرفتن
من سفرهای زیادی را به عهده گرفته‌ام.
bh ’ehdh gurftn
mn sfrhaa zaada ra bh ’ehdh gurfth‌am.
tiến hành
Tôi đã tiến hành nhiều chuyến đi.
cms/verbs-webp/43577069.webp
برداشتن
او چیزی را از روی زمین می‌برد.
brdashtn
aw cheaza ra az rwa zman ma‌brd.
nhặt
Cô ấy nhặt một thứ gì đó từ mặt đất.
cms/verbs-webp/121102980.webp
همراه سوار شدن
آیا می‌توانم با شما همراه سوار شوم؟
hmrah swar shdn
aaa ma‌twanm ba shma hmrah swar shwm?
đi cùng
Tôi có thể đi cùng với bạn không?
cms/verbs-webp/115153768.webp
به خوبی دیدن
من با عینک جدیدم همه چیز را به خوبی می‌بینم.
bh khwba dadn
mn ba ’eanke jdadm hmh cheaz ra bh khwba ma‌banm.
nhìn rõ
Tôi có thể nhìn thấy mọi thứ rõ ràng qua chiếc kính mới của mình.
cms/verbs-webp/98977786.webp
نام بردن
چند کشور می‌توانی نام ببری؟
nam brdn
chend keshwr ma‌twana nam bbra?
đặt tên
Bạn có thể đặt tên bao nhiêu quốc gia?
cms/verbs-webp/124320643.webp
سخت یافتن
هر دوی آن‌ها وداع گفتن را سخت می‌یابند.
skht aaftn
hr dwa an‌ha wda’e guftn ra skht ma‌aabnd.
thấy khó
Cả hai đều thấy khó để nói lời tạm biệt.