Từ vựng
Học động từ – Ukraina
від‘їхати
Вона від‘їжджає на своєму автомобілі.
vid‘yikhaty
Vona vid‘yizhdzhaye na svoyemu avtomobili.
lái đi
Cô ấy lái xe đi.
купити
Вони хочуть купити будинок.
kupyty
Vony khochutʹ kupyty budynok.
mua
Họ muốn mua một ngôi nhà.
розважатися
Ми дуже розважалися в парку розваг!
rozvazhatysya
My duzhe rozvazhalysya v parku rozvah!
vui chơi
Chúng tôi đã vui chơi nhiều ở khu vui chơi!
відповідати
Ціна відповідає розрахунку.
vidpovidaty
Tsina vidpovidaye rozrakhunku.
đồng ý
Giá cả đồng ý với việc tính toán.
орієнтуватися
Я добре орієнтуюсь в лабіринті.
oriyentuvatysya
YA dobre oriyentuyusʹ v labirynti.
định hướng
Tôi có thể định hướng tốt trong mê cung.
пошкодити
У аварії було пошкоджено дві машини.
poshkodyty
U avariyi bulo poshkodzheno dvi mashyny.
hỏng
Hai chiếc xe bị hỏng trong tai nạn.
представляти
Він представляє своїх батьків своїй новій дівчині.
predstavlyaty
Vin predstavlyaye svoyikh batʹkiv svoyiy noviy divchyni.
giới thiệu
Anh ấy đang giới thiệu bạn gái mới của mình cho bố mẹ.
ладнати
Закінчіть свою сварку та нарешті ладнайтеся!
ladnaty
Zakinchitʹ svoyu svarku ta nareshti ladnaytesya!
hòa thuận
Kết thúc cuộc chiến và cuối cùng hãy hòa thuận!
погоджуватися
Сусіди не могли погодитися на колір.
pohodzhuvatysya
Susidy ne mohly pohodytysya na kolir.
đồng ý
Những người hàng xóm không thể đồng ý với màu sắc.
стрибати
Він стрибнув у воду.
strybaty
Vin strybnuv u vodu.
nhảy
Anh ấy nhảy xuống nước.
спілкуватися
Він часто спілкується зі своїм сусідом.
spilkuvatysya
Vin chasto spilkuyetʹsya zi svoyim susidom.
trò chuyện
Anh ấy thường trò chuyện với hàng xóm của mình.