Từ vựng

Học động từ – Nam Phi

cms/verbs-webp/84314162.webp
uitsprei
Hy sprei sy arms wyd uit.
trải ra
Anh ấy trải rộng cả hai cánh tay.
cms/verbs-webp/67232565.webp
stem saam
Die bure kon nie oor die kleur saamstem nie.
đồng ý
Những người hàng xóm không thể đồng ý với màu sắc.
cms/verbs-webp/64053926.webp
oorkom
Die atlete oorkom die waterval.
vượt qua
Các vận động viên vượt qua thác nước.
cms/verbs-webp/95655547.webp
voor laat
Niemand wil hom voor by die supermark kassapunt laat gaan nie.
để cho đi trước
Không ai muốn để cho anh ấy đi trước ở quầy thu ngân siêu thị.
cms/verbs-webp/56994174.webp
kom uit
Wat kom uit die eier uit?
ra khỏi
Cái gì ra khỏi quả trứng?
cms/verbs-webp/93393807.webp
gebeur
Vreemde dinge gebeur in drome.
xảy ra
Những điều kỳ lạ xảy ra trong giấc mơ.
cms/verbs-webp/111750432.webp
hang
Albei hang aan ’n tak.
treo
Cả hai đều treo trên một nhánh cây.
cms/verbs-webp/20045685.webp
beïndruk
Dit het ons werklik beïndruk!
ấn tượng
Điều đó thực sự đã tạo ấn tượng cho chúng tôi!
cms/verbs-webp/99455547.webp
aanvaar
Sommige mense wil nie die waarheid aanvaar nie.
chấp nhận
Một số người không muốn chấp nhận sự thật.
cms/verbs-webp/11497224.webp
antwoord
Die student antwoord die vraag.
trả lời
Học sinh trả lời câu hỏi.
cms/verbs-webp/73488967.webp
ondersoek
Bloed monsters word in hierdie laboratorium ondersoek.
kiểm tra
Mẫu máu được kiểm tra trong phòng thí nghiệm này.
cms/verbs-webp/85010406.webp
spring oor
Die atleet moet oor die hindernis spring.
nhảy qua
Vận động viên phải nhảy qua rào cản.