Từ vựng

Học động từ – Nam Phi

cms/verbs-webp/99196480.webp
parkeer
Die motors is in die ondergrondse parkeergarage geparkeer.
đỗ xe
Các xe hơi được đỗ trong bãi đỗ xe ngầm.
cms/verbs-webp/118583861.webp
kan
Die kleintjie kan alreeds die blomme water gee.
có thể
Đứa bé có thể tưới nước cho hoa.
cms/verbs-webp/64922888.webp
lei
Hierdie toestel lei ons die pad.
hướng dẫn
Thiết bị này hướng dẫn chúng ta đường đi.
cms/verbs-webp/115153768.webp
sien duidelik
Ek kan alles duidelik sien deur my nuwe brille.
nhìn rõ
Tôi có thể nhìn thấy mọi thứ rõ ràng qua chiếc kính mới của mình.
cms/verbs-webp/123844560.webp
beskerm
’n Helm is daar om teen ongelukke te beskerm.
bảo vệ
Mũ bảo hiểm được cho là bảo vệ khỏi tai nạn.
cms/verbs-webp/122605633.webp
trek weg
Ons bure trek weg.
chuyển đi
Hàng xóm của chúng tôi đang chuyển đi.
cms/verbs-webp/19584241.webp
beskik oor
Kinders beskik net oor sakgeld.
có sẵn
Trẻ em chỉ có số tiền tiêu vặt ở trong tay.
cms/verbs-webp/58292283.webp
eis
Hy eis vergoeding.
đòi hỏi
Anh ấy đang đòi hỏi bồi thường.
cms/verbs-webp/8482344.webp
soen
Hy soen die baba.
hôn
Anh ấy hôn bé.
cms/verbs-webp/131098316.webp
trou
Minderjariges mag nie trou nie.
kết hôn
Người chưa thành niên không được phép kết hôn.
cms/verbs-webp/42988609.webp
vassteek
Hy het aan ’n tou vasgesteek.
mắc kẹt
Anh ấy đã mắc kẹt vào dây.
cms/verbs-webp/124740761.webp
stop
Die vrou stop ’n kar.
dừng lại
Người phụ nữ dừng lại một chiếc xe.