Fjalor
Mësoni ndajfoljet – Vietnamisht
đầu tiên
An toàn luôn được ưu tiên hàng đầu.
së pari
Siguria vjen së pari.
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
në shtëpi
Ushkatri dëshiron të kthehet në shtëpi te familja e tij.
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
askund
Këto gjurmë çojnë askund.
quá nhiều
Anh ấy luôn làm việc quá nhiều.
shumë
Ai ka punuar gjithmonë shumë.
vào buổi sáng
Tôi phải thức dậy sớm vào buổi sáng.
në mëngjes
Duhet të ngrihem herët në mëngjes.
sớm
Một tòa nhà thương mại sẽ sớm được mở ở đây.
së shpejti
Një ndërtesë tregtare do të hapet këtu së shpejti.
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
mjaft
Ajo është mjaft e hollë.
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
por
Shtëpia është e vogël por romantike.
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
të gjitha
Këtu mund të shohësh të gjitha flamujt e botës.
đã
Ngôi nhà đã được bán.
tashmë
Shtëpia është tashmë e shitur.
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
tashmë
Ai është fjetur tashmë.