Vortprovizo
Lernu Adverbojn – vjetnama
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
sufiĉe
Ŝi estas sufiĉe maldika.
vào
Anh ấy đang vào hay ra?
en
Ĉu li eniras aŭ eliras?
đó
Đi đến đó, sau đó hỏi lại.
tie
Iru tie, poste demandu denove.
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
supren
Li grimpas la monton supren.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
sur ĝi
Li grimpas sur la tegmenton kaj sidas sur ĝi.
một chút
Tôi muốn thêm một chút nữa.
iomete
Mi volas iomete pli.
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
ie
Kuniklo kaŝiĝis ie.
đúng
Từ này không được viết đúng.
ĝuste
La vorto ne estas ĝuste literumita.
nhiều
Tôi thực sự đọc rất nhiều.
multe
Mi multe legas.
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
jam
Li jam dormas.
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
hejmen
La soldato volas iri hejmen al sia familio.