Từ vựng

Học trạng từ – Bengal

cms/adverbs-webp/154535502.webp
শীঘ্রই
এখানে শীঘ্রই একটি বাণিজ্যিক ভবন খোলা হবে।
Śīghra‘i
ēkhānē śīghra‘i ēkaṭi bāṇijyika bhabana khōlā habē.
sớm
Một tòa nhà thương mại sẽ sớm được mở ở đây.
cms/adverbs-webp/71970202.webp
সম্পূর্ণ
তিনি সম্পূর্ণ পাতলা।
Sampūrṇa
tini sampūrṇa pātalā.
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
cms/adverbs-webp/124269786.webp
বাড়িতে
সৈন্য তার পরিবারের কাছে ফিরে যেতে চায়।
Bāṛitē
sain‘ya tāra paribārēra kāchē phirē yētē cāẏa.
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
cms/adverbs-webp/121005127.webp
সকালে
সকালে আমার কাজে অনেক চাপ আছে।
Sakālē
sakālē āmāra kājē anēka cāpa āchē.
vào buổi sáng
Tôi có nhiều áp lực công việc vào buổi sáng.
cms/adverbs-webp/23708234.webp
সঠিকভাবে
শব্দটি সঠিকভাবে বানান করা হয়নি।
Saṭhikabhābē
śabdaṭi saṭhikabhābē bānāna karā haẏani.
đúng
Từ này không được viết đúng.
cms/adverbs-webp/40230258.webp
অত্যধিক
সে সবসময় অত্যধিক কাজ করেছে।
Atyadhika
sē sabasamaẏa atyadhika kāja karēchē.
quá nhiều
Anh ấy luôn làm việc quá nhiều.
cms/adverbs-webp/38720387.webp
নিচে
সে জলে নিচে লাফ দেয়।
Nicē
sē jalē nicē lāpha dēẏa.
xuống
Cô ấy nhảy xuống nước.
cms/adverbs-webp/176235848.webp
ভিতরে
ওই দুটি ভিতরে চলে আসছে।
Bhitarē
ō‘i duṭi bhitarē calē āsachē.
vào
Hai người đó đang đi vào.
cms/adverbs-webp/99516065.webp
উপরে
তিনি পাহাড়টি উপরে চড়ছেন।
Uparē
tini pāhāṛaṭi uparē caṛachēna.
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
cms/adverbs-webp/135100113.webp
সর্বদা
এখানে সর্বদা একটি হ্রদ ছিল।
Sarbadā
ēkhānē sarbadā ēkaṭi hrada chila.
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
cms/adverbs-webp/77731267.webp
অনেক
আমি সত্যিই অনেক পড়ি।
Anēka
āmi satyi‘i anēka paṛi.
nhiều
Tôi thực sự đọc rất nhiều.
cms/adverbs-webp/7769745.webp
আবার
সে সব কিছু আবার লেখে।
Ābāra
sē saba kichu ābāra lēkhē.
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.