Kalmomi

Koyi kalmomi – Vietnamese

cms/verbs-webp/105854154.webp
hạn chế
Hàng rào hạn chế sự tự do của chúng ta.
maida
Kwatankwacin ya maida damuwa mu.
cms/verbs-webp/85677113.webp
sử dụng
Cô ấy sử dụng sản phẩm mỹ phẩm hàng ngày.
amfani da
Ta amfani da kayan jam‘i kowace rana.
cms/verbs-webp/44518719.webp
đi bộ
Con đường này không được phép đi bộ.
tafi
Ba a dace a tafi a kan hanyar nan ba.
cms/verbs-webp/19584241.webp
có sẵn
Trẻ em chỉ có số tiền tiêu vặt ở trong tay.
samu
Yara suna samun kudin allo ne kawai.
cms/verbs-webp/113248427.webp
chiến thắng
Anh ấy cố gắng chiến thắng trong trò chơi cờ vua.
nasara
Ya koya don ya nasara a dama.
cms/verbs-webp/68845435.webp
đo lường
Thiết bị này đo lượng chúng ta tiêu thụ.
kwatanta
Wannan na‘ura ta kwatanta yadda muke ci.
cms/verbs-webp/40632289.webp
trò chuyện
Học sinh không nên trò chuyện trong lớp học.
magana
Dalibai ba su kama magana lokacin darasi ba.
cms/verbs-webp/90032573.webp
biết
Các em nhỏ rất tò mò và đã biết rất nhiều.
sani
Yaran suna jin dadi kuma sun sani da yawa.
cms/verbs-webp/108350963.webp
làm giàu
Gia vị làm giàu thức ăn của chúng ta.
bada dadi
Spices suna bada dadin abincin mu.
cms/verbs-webp/107407348.webp
du lịch vòng quanh
Tôi đã du lịch nhiều vòng quanh thế giới.
tafiya
Na yi tafiya a duniya sosai.
cms/verbs-webp/107273862.webp
liên kết
Tất cả các quốc gia trên Trái đất đều được liên kết.
haɗa
Duk ƙasashen Duniya suna da haɗin gwiwa.
cms/verbs-webp/111615154.webp
chở về
Người mẹ chở con gái về nhà.
kai gida
Uwar ta kai ‘yar gida.