Từ vựng

Học động từ – Uzbek

cms/verbs-webp/81236678.webp
o‘tkazmoq
U muhim uchrashuvni o‘tkazdi.
trượt sót
Cô ấy đã trượt sót một cuộc hẹn quan trọng.
cms/verbs-webp/66441956.webp
yozib olishmoq
Parolni yozib olish kerak!
ghi chép
Bạn phải ghi chép mật khẩu!
cms/verbs-webp/120978676.webp
yonib ketmoq
Olov o‘rmonning katta qismiga yonib ketadi.
cháy
Lửa sẽ thiêu cháy nhiều khu rừng.
cms/verbs-webp/117311654.webp
tashimoq
Ular bolalarini orqalarida tashiydilar.
mang
Họ mang con cái của mình trên lưng.
cms/verbs-webp/74908730.webp
sabab bo‘lmoq
Juda ko‘p odamlar tezlik bilan hovqalanishga sabab bo‘lishi mumkin.
gây ra
Quá nhiều người nhanh chóng gây ra sự hỗn loạn.
cms/verbs-webp/109588921.webp
o‘chirmoq
U oq soatni o‘chiradi.
tắt
Cô ấy tắt đồng hồ báo thức.
cms/verbs-webp/41935716.webp
yo‘qolmoq
O‘rmanda yo‘qolish oson.
lạc đường
Rất dễ lạc đường trong rừng.
cms/verbs-webp/90554206.webp
xabar bermoq
U skandalni do‘stiga xabar beradi.
báo cáo
Cô ấy báo cáo vụ bê bối cho bạn của mình.
cms/verbs-webp/124740761.webp
to‘xtatmoq
Ayol mashinani to‘xtatadi.
dừng lại
Người phụ nữ dừng lại một chiếc xe.
cms/verbs-webp/51120774.webp
osmoq
Qishda ular qushlar uchun qush uyini osmoqdalar.
treo lên
Vào mùa đông, họ treo một nhà chim lên.
cms/verbs-webp/58993404.webp
uyga borishmoq
U ishdan keyin uyga boradi.
về nhà
Anh ấy về nhà sau khi làm việc.
cms/verbs-webp/51119750.webp
yo‘l topmoq
Men labirintda yaxshi yo‘l topishim mumkin.
định hướng
Tôi có thể định hướng tốt trong mê cung.