Từ vựng
Học động từ – Uzbek
yo‘q qilmoq
Fayllar to‘liq yo‘q qilinadi.
phá hủy
Các tệp sẽ bị phá hủy hoàn toàn.
qoplamoq
U nonni pishloq bilan qoplabdi.
che phủ
Cô ấy đã che phủ bánh mì bằng phô mai.
qaytmoq
Bumerang qaytdi.
trở lại
Con lạc đà trở lại.
kirish
Kema havzaga kirib kelyapti.
vào
Tàu đang vào cảng.
suzmoq
U muntazam suzadi.
bơi
Cô ấy thường xuyên bơi.
iste‘mol qilmoq
Ushbu qurilma qancha iste‘mol qilayotganimizni o‘lchaydi.
đo lường
Thiết bị này đo lượng chúng ta tiêu thụ.
kutmoq
Opam bola kutmoqda.
mong đợi
Chị tôi đang mong đợi một đứa trẻ.
qaytmoq
It o‘yinakni qaytaradi.
trả lại
Con chó trả lại đồ chơi.
yetkazmoq
Mening itim menga bir kaptarni yetkazdi.
mang lại
Chó của tôi mang lại cho tôi một con bồ câu.
yangilamoq
Rassom devor rangini yangilamoqchi.
làm mới
Họa sĩ muốn làm mới màu sắc của bức tường.
ko‘zi ko‘rmay qolmoq
Nishondagi kishi ko‘zi ko‘rmay qolgan.
mù
Người đàn ông có huy hiệu đã mù.