Từ vựng
Học động từ – Uzbek
uchrashmoq
Ba‘zan ular zinapoyda uchrashadilar.
gặp
Đôi khi họ gặp nhau ở cầu thang.
bosmoq
Men bu oyog‘ bilan yerga bosolmayman.
bước lên
Tôi không thể bước chân này lên mặt đất.
yordam bermoq
Har bir kishi palatkani o‘rnatishga yordam beradi.
giúp
Mọi người giúp dựng lều.
birlashtirmoq
Til kursi butun dunyodan kelgan talabalarni birlashtiradi.
kết hợp
Khóa học ngôn ngữ kết hợp sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.
yashash
Biz ta‘tilda palatkada yashadik.
sống
Chúng tôi sống trong một cái lều khi đi nghỉ.
chiqmoq
Iltimos, keyingi chiqish yo‘lida chiqing.
rời đi
Vui lòng rời đi ở lối ra tiếp theo.
tanlamoq
U olma tanladi.
hái
Cô ấy đã hái một quả táo.
saqlamoq
Yuvishda pulni saqlashingiz mumkin.
tiết kiệm
Bạn có thể tiết kiệm tiền tiêu nhiên liệu.
taassurot qilmoq
Bu haqiqatan ham bizga taassurot qildi!
ấn tượng
Điều đó thực sự đã tạo ấn tượng cho chúng tôi!
nafrat qilmoq
U ikki bola bir-biriga nafrat qiladi.
ghét
Hai cậu bé ghét nhau.
ko‘rsatmoq
U pulini ko‘rsatishni yaxshi ko‘radi.
khoe
Anh ấy thích khoe tiền của mình.