Từ vựng
Học động từ – Thái
ทำให้แข็งแรง
การออกกำลังกายทำให้กล้ามเนื้อแข็งแรงขึ้น
Thảh̄ı̂ k̄hæ̆ngræng
kār xxkkảlạng kāy thảh̄ı̂ kl̂ām neụ̄̂x k̄hæ̆ngræng k̄hụ̂n
tăng cường
Thể dục tăng cường cơ bắp.
แนะนำ
อุปกรณ์นี้แนะนำเราทาง
Næanả
xupkrṇ̒ nī̂ næanả reā thāng
hướng dẫn
Thiết bị này hướng dẫn chúng ta đường đi.
ทำให้สมบูรณ์
พวกเขาทำให้ภาระกิจที่ยากสมบูรณ์
thảh̄ı̂ s̄mbūrṇ̒
phwk k̄heā thảh̄ı̂ p̣hāra kic thī̀ yāk s̄mbūrṇ̒
hoàn thành
Họ đã hoàn thành nhiệm vụ khó khăn.
ป้องกัน
หมวกน่าจะป้องกันอุบัติเหตุ
p̂xngkạn
h̄mwk ǹā ca p̂xngkạn xubạtih̄etu
bảo vệ
Mũ bảo hiểm được cho là bảo vệ khỏi tai nạn.
ขับรถออกไป
เมื่อไฟเปลี่ยน, รถขับรถออกไป
k̄hạb rt̄h xxk pị
meụ̄̀x fị pelī̀yn, rt̄h k̄hạb rt̄h xxk pị
rời đi
Khi đèn đổi màu, những chiếc xe đã rời đi.
ออก
เธอออกจากรถ
Xxk
ṭhex xxk cāk rt̄h
ra
Cô ấy ra khỏi xe.
มี
ฉันมีรถแดงสปอร์ต
mī
c̄hạn mī rt̄h dæng s̄pxr̒t
sở hữu
Tôi sở hữu một chiếc xe thể thao màu đỏ.
รู้สึกยาก
ทั้งสองคนรู้สึกยากที่จะลากัน.
Rū̂s̄ụk yāk
thậng s̄xng khn rū̂s̄ụk yāk thī̀ ca lā kạn.
thấy khó
Cả hai đều thấy khó để nói lời tạm biệt.
อธิบาย
เธออธิบายให้เขาเข้าใจว่าอุปกรณ์ทำงานอย่างไร
xṭhibāy
ṭhex xṭhibāy h̄ı̂ k̄heā k̄hêācı ẁā xupkrṇ̒ thảngān xỳāngrị
giải thích
Cô ấy giải thích cho anh ấy cách thiết bị hoạt động.
ให้
พ่อต้องการให้ลูกชายเงินเพิ่มเติม
h̄ı̂
ph̀x t̂xngkār h̄ı̂ lūkchāy ngein pheìmteim
đưa
Bố muốn đưa con trai mình một ít tiền thêm.
ลงชื่อ
โปรดลงชื่อที่นี่!
lngchụ̄̀x
pord lngchụ̄̀x thī̀ nī̀!
ký
Xin hãy ký vào đây!