Từ vựng

Học động từ – Albania

cms/verbs-webp/77646042.webp
digj
Nuk duhet të digjesh paratë.
đốt cháy
Bạn không nên đốt tiền.
cms/verbs-webp/129403875.webp
zënj
Zilja zë çdo ditë.
rung
Chuông rung mỗi ngày.
cms/verbs-webp/117658590.webp
zhduken
Shumë kafshë janë zhdukur sot.
tuyệt chủng
Nhiều động vật đã tuyệt chủng hôm nay.
cms/verbs-webp/111615154.webp
kthen
Nëna e kthen vajzën në shtëpi.
chở về
Người mẹ chở con gái về nhà.
cms/verbs-webp/43483158.webp
shkoj me tren
Do të shkoj atje me tren.
đi bằng tàu
Tôi sẽ đi đến đó bằng tàu.
cms/verbs-webp/86583061.webp
paguaj
Ajo pagoi me kartë krediti.
trả
Cô ấy trả bằng thẻ tín dụng.
cms/verbs-webp/57574620.webp
dërgoj
Bija jonë dërgon gazeta gjatë festave.
phân phát
Con gái chúng tôi phân phát báo trong kỳ nghỉ.
cms/verbs-webp/94796902.webp
gjej rrugën mbrapsht
Nuk mund të gjej rrugën time mbrapsht.
tìm đường về
Tôi không thể tìm đường về.
cms/verbs-webp/109588921.webp
fik
Ajo fik orën e zgjimit.
tắt
Cô ấy tắt đồng hồ báo thức.
cms/verbs-webp/106231391.webp
vras
Bakteret u vranë pas eksperimentit.
giết
Vi khuẩn đã bị giết sau thí nghiệm.
cms/verbs-webp/111160283.webp
imagjinoj
Ajo imagjinon diçka të re çdo ditë.
tưởng tượng
Cô ấy hằng ngày đều tưởng tượng ra điều gì đó mới.
cms/verbs-webp/102823465.webp
tregoje
Mund të tregoj një vizë në pasaportën time.
chỉ
Tôi có thể chỉ một visa trong hộ chiếu của mình.