Từ vựng
Học động từ – Bồ Đào Nha (PT)
salvar
Os médicos conseguiram salvar sua vida.
cứu
Các bác sĩ đã cứu được mạng anh ấy.
recompensar
Ele foi recompensado com uma medalha.
thưởng
Anh ấy được thưởng một huy chương.
escrever
Ele está escrevendo uma carta.
viết
Anh ấy đang viết một bức thư.
deixar sem palavras
A surpresa a deixou sem palavras.
làm câm lời
Bất ngờ đã làm cô ấy câm lời.
alugar
Ele alugou um carro.
thuê
Anh ấy đã thuê một chiếc xe.
manter
Sempre mantenha a calma em emergências.
giữ
Luôn giữ bình tĩnh trong tình huống khẩn cấp.
cobrir
A criança se cobre.
che
Đứa trẻ tự che mình.
passar
O período medieval já passou.
trôi qua
Thời kỳ Trung cổ đã trôi qua.
comer
Eu comi a maçã toda.
ăn hết
Tôi đã ăn hết quả táo.
chamar
A professora chama o aluno.
gọi lên
Giáo viên gọi học sinh lên.
encontrar
Os amigos se encontraram para um jantar compartilhado.
gặp
Bạn bè gặp nhau để ăn tối cùng nhau.