Từ vựng

Học động từ – Bồ Đào Nha (PT)

cms/verbs-webp/123953850.webp
salvar
Os médicos conseguiram salvar sua vida.
cứu
Các bác sĩ đã cứu được mạng anh ấy.
cms/verbs-webp/91147324.webp
recompensar
Ele foi recompensado com uma medalha.
thưởng
Anh ấy được thưởng một huy chương.
cms/verbs-webp/119895004.webp
escrever
Ele está escrevendo uma carta.
viết
Anh ấy đang viết một bức thư.
cms/verbs-webp/122638846.webp
deixar sem palavras
A surpresa a deixou sem palavras.
làm câm lời
Bất ngờ đã làm cô ấy câm lời.
cms/verbs-webp/69591919.webp
alugar
Ele alugou um carro.
thuê
Anh ấy đã thuê một chiếc xe.
cms/verbs-webp/85615238.webp
manter
Sempre mantenha a calma em emergências.
giữ
Luôn giữ bình tĩnh trong tình huống khẩn cấp.
cms/verbs-webp/130938054.webp
cobrir
A criança se cobre.
che
Đứa trẻ tự che mình.
cms/verbs-webp/113842119.webp
passar
O período medieval já passou.
trôi qua
Thời kỳ Trung cổ đã trôi qua.
cms/verbs-webp/64278109.webp
comer
Eu comi a maçã toda.
ăn hết
Tôi đã ăn hết quả táo.
cms/verbs-webp/34397221.webp
chamar
A professora chama o aluno.
gọi lên
Giáo viên gọi học sinh lên.
cms/verbs-webp/123298240.webp
encontrar
Os amigos se encontraram para um jantar compartilhado.
gặp
Bạn bè gặp nhau để ăn tối cùng nhau.
cms/verbs-webp/77581051.webp
oferecer
O que você está me oferecendo pelo meu peixe?
đề nghị
Bạn đang đề nghị gì cho con cá của tôi?