Từ vựng
Học động từ – Đan Mạch
behøve
Jeg er tørstig, jeg behøver vand!
cần
Tôi đang khát, tôi cần nước!
brænde ned
Ilden vil brænde en stor del af skoven ned.
cháy
Lửa sẽ thiêu cháy nhiều khu rừng.
kaste
Han kaster vredt sin computer på gulvet.
ném
Anh ấy ném máy tính của mình lên sàn với sự tức giận.
gå ind
Skibet går ind i havnen.
vào
Tàu đang vào cảng.
sparke
De kan lide at sparke, men kun i bordfodbold.
đá
Họ thích đá, nhưng chỉ trong bóng đá bàn.
dække
Barnet dækker sig selv.
che
Đứa trẻ tự che mình.
hænge
Begge hænger på en gren.
treo
Cả hai đều treo trên một nhánh cây.
fortælle
Jeg har noget vigtigt at fortælle dig.
nói
Tôi có một điều quan trọng muốn nói với bạn.
sidde fast
Jeg sidder fast og kan ikke finde en udvej.
mắc kẹt
Tôi đang mắc kẹt và không tìm thấy lối ra.
forberede
Hun forbereder en kage.
chuẩn bị
Cô ấy đang chuẩn bị một cái bánh.
redde
Lægerne kunne redde hans liv.
cứu
Các bác sĩ đã cứu được mạng anh ấy.