Từ vựng
Học động từ – Kyrgyz
алып кел
Ал анарда өзүне көлөк алып келет.
alıp kel
Al anarda özüne kölök alıp kelet.
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
кетүү
Кеме порттан кетет.
ketüü
Keme porttan ketet.
rời khỏi
Con tàu rời khỏi cảng.
иште
Ол марк бердууларын иштегенди жакшы көрөт.
işte
Ol mark berduuların iştegendi jakşı köröt.
sắp xếp
Anh ấy thích sắp xếp tem của mình.
иштөө
Ал бул баардык файлдарды иштөө керек.
iştöö
Al bul baardık fayldardı iştöö kerek.
làm việc trên
Anh ấy phải làm việc trên tất cả những tệp này.
иректип баруу
Ит аларды иректип барат.
irektip baruu
İt alardı irektip barat.
đi cùng
Con chó đi cùng họ.
жасай алуу
Алар учактан түшкөнгө жасасын.
jasay aluu
Alar uçaktan tüşköngö jasasın.
dám
Họ đã dám nhảy ra khỏi máy bay.
даярдоо
Ал торт даярдойт.
dayardoo
Al tort dayardoyt.
chuẩn bị
Cô ấy đang chuẩn bị một cái bánh.
ишке алуу
Мурожаатчы ишке алынды.
işke aluu
Murojaatçı işke alındı.
thuê
Ứng viên đã được thuê.
калтыруу
Ээлер көпектерин мага жүрүшке берет.
kaltıruu
Eeler köpekterin maga jürüşke beret.
để cho
Các chủ nhân để chó của họ cho tôi dắt đi dạo.
каалоо
Ал көп нерсе каалайт!
kaaloo
Al köp nerse kaalayt!
muốn
Anh ấy muốn quá nhiều!
кароо
Алар өз арасында узак мөөнөт карашты.
karoo
Alar öz arasında uzak möönöt karaştı.
nhìn nhau
Họ nhìn nhau trong một khoảng thời gian dài.