Từ vựng
Học động từ – Amharic
አግኝ
መርከበኞቹ አዲስ መሬት አግኝተዋል.
āginyi
merikebenyochu ādīsi merēti āginyitewali.
khám phá
Những người thuỷ thủ đã khám phá một vùng đất mới.
ቆሞ መተው
ዛሬ ብዙዎች መኪናቸውን ቆመው መተው አለባቸው።
k’omo metewi
zarē bizuwochi mekīnachewini k’omewi metewi ālebachewi.
để
Hôm nay nhiều người phải để xe của họ đứng.
ማንበብ
ያለ መነጽር ማንበብ አልችልም.
manibebi
yale menets’iri manibebi ālichilimi.
đọc
Tôi không thể đọc mà không có kính.
መራመድ
ይህ መንገድ መሄድ የለበትም.
meramedi
yihi menigedi mehēdi yelebetimi.
đi bộ
Con đường này không được phép đi bộ.
ማረጋገጥ
እሱ የሂሳብ ቀመር ማረጋገጥ ይፈልጋል.
maregaget’i
isu yehīsabi k’emeri maregaget’i yifeligali.
chứng minh
Anh ấy muốn chứng minh một công thức toán học.
መወሰን
የትኞቹን ጫማዎች እንደሚለብስ መወሰን አልቻለችም.
meweseni
yetinyochuni ch’amawochi inidemīlebisi meweseni ālichalechimi.
quyết định
Cô ấy không thể quyết định nên mang đôi giày nào.
ድገም
ፓሮቴ ስሜን መድገም ይችላል።
digemi
parotē simēni medigemi yichilali.
lặp lại
Con vẹt của tôi có thể lặp lại tên của tôi.
ሰማ
አልሰማህም!
sema
ālisemahimi!
nghe
Tôi không thể nghe bạn!
መጥፎ ንግግር
የክፍል ጓደኞቹ ስለ እሷ መጥፎ ነገር ያወራሉ።
met’ifo nigigiri
yekifili gwadenyochu sile iswa met’ifo negeri yaweralu.
nói xấu
Bạn cùng lớp nói xấu cô ấy.
መፍትሄ
ችግርን ለመፍታት በከንቱ ይሞክራል።
mefitihē
chigirini lemefitati bekenitu yimokirali.
giải quyết
Anh ấy cố gắng giải quyết một vấn đề nhưng không thành công.
ይቅደም
ጤና ሁል ጊዜ ይቀድማል!
yik’idemi
t’ēna huli gīzē yik’edimali!
đứng đầu
Sức khỏe luôn ưu tiên hàng đầu!