Từ vựng
Học động từ – Nynorsk
tråkke på
Eg kan ikkje tråkke på bakken med denne foten.
bước lên
Tôi không thể bước chân này lên mặt đất.
hoppe over
Atleten må hoppe over hindringa.
nhảy qua
Vận động viên phải nhảy qua rào cản.
møte
Vennene møttest til ein felles middag.
gặp
Bạn bè gặp nhau để ăn tối cùng nhau.
passere
Toget passerer oss.
đi qua
Tàu đang đi qua chúng ta.
snakke
Ein bør ikkje snakke for høgt i kinoen.
nói
Trong rạp chiếu phim, không nên nói to.
gå gjennom
Kan katten gå gjennom dette holet?
đi xuyên qua
Con mèo có thể đi xuyên qua lỗ này không?
overgå
Kvalar overgår alle dyr i vekt.
vượt trội
Cá voi vượt trội tất cả các loài động vật về trọng lượng.
kaste
Han kastar datamaskina sint på golvet i sinne.
ném
Anh ấy ném máy tính của mình lên sàn với sự tức giận.
oppleve
Du kan oppleve mange eventyr gjennom eventyrbøker.
trải nghiệm
Bạn có thể trải nghiệm nhiều cuộc phiêu lưu qua sách cổ tích.
fjerne
Handverkaren fjerna dei gamle flisene.
loại bỏ
Thợ thủ công đã loại bỏ các viên gạch cũ.
håpe på
Eg håpar på lukke i spelet.
hy vọng
Tôi đang hy vọng may mắn trong trò chơi.