Từ vựng

Học động từ – Kyrgyz

cms/verbs-webp/108118259.webp
унут
Ал өзүнүн атын эндиген унутуп койгон.
unut
Al özünün atın endigen unutup koygon.
quên
Cô ấy đã quên tên anh ấy.
cms/verbs-webp/120259827.webp
тенкебе жасоо
Башкы бузурт тенкебе жасайт.
tenkebe jasoo
Başkı buzurt tenkebe jasayt.
chỉ trích
Sếp chỉ trích nhân viên.
cms/verbs-webp/65313403.webp
төш
Ал баскача төшөт.
töş
Al baskaça töşöt.
xuống
Anh ấy đi xuống bậc thang.
cms/verbs-webp/123213401.webp
жыгындоо
Бу эки бала бир-бирине жыгындайт.
jıgındoo
Bu eki bala bir-birine jıgındayt.
ghét
Hai cậu bé ghét nhau.
cms/verbs-webp/115207335.webp
ачуу
Сейф сыр санооз менен ачылат.
açuu
Seyf sır sanooz menen açılat.
mở
Két sắt có thể được mở bằng mã bí mật.
cms/verbs-webp/113136810.webp
жиберүү
Бул пакет тезден жиберилет.
jiberüü
Bul paket tezden jiberilet.
gửi đi
Gói hàng này sẽ được gửi đi sớm.
cms/verbs-webp/116089884.webp
пиширилүү
Сиз бугүн эмне пиширесиз?
pişirilüü
Siz bugün emne pişiresiz?
nấu
Bạn đang nấu gì hôm nay?
cms/verbs-webp/72855015.webp
алуу
Ал жакшы сыйлык алат.
aluu
Al jakşı sıylık alat.
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà rất đẹp.
cms/verbs-webp/60625811.webp
чөгөйтүү
Файлдар толук чөгөйтүлгөн.
çögöytüü
Fayldar toluk çögöytülgön.
phá hủy
Các tệp sẽ bị phá hủy hoàn toàn.
cms/verbs-webp/99951744.webp
салтуу
Ал булунду анын кызы болгонун салат.
saltuu
Al bulundu anın kızı bolgonun salat.
nghi ngờ
Anh ấy nghi ngờ rằng đó là bạn gái của mình.
cms/verbs-webp/57574620.webp
жеткируү
Биздин кыз демалышта газеталарды жеткирет.
jetkiruü
Bizdin kız demalışta gazetalardı jetkiret.
phân phát
Con gái chúng tôi phân phát báo trong kỳ nghỉ.
cms/verbs-webp/118583861.webp
алып кел
Балдар гүлдөрдү сууга алып келет.
alıp kel
Baldar güldördü suuga alıp kelet.
có thể
Đứa bé có thể tưới nước cho hoa.