Từ vựng
Học động từ – Kyrgyz
шамшыктуу
Жалбыздар менен шамшыктайт.
şamşıktuu
Jalbızdar menen şamşıktayt.
rì rào
Lá rì rào dưới chân tôi.
чык
Балдар акыры өзгө чыггышы келет.
çık
Baldar akırı özgö çıggışı kelet.
ra ngoài
Các em bé cuối cùng cũng muốn ra ngoài.
марап белгилео
Ал марап менен белгиленген.
marap belgileo
Al marap menen belgilengen.
thưởng
Anh ấy được thưởng một huy chương.
жасалуу
Роботтор менен арзан жасалып алынат.
jasaluu
Robottor menen arzan jasalıp alınat.
sản xuất
Có thể sản xuất rẻ hơn với robot.
белгинде
Аял телефонду алып белгиндеди.
belginde
Ayal telefondu alıp belgindedi.
quay số
Cô ấy nhấc điện thoại và quay số.
тамак ичүү
Бул кургак биз тамак ичкендигимизди өлчөйт.
tamak içüü
Bul kurgak biz tamak içkendigimizdi ölçöyt.
đo lường
Thiết bị này đo lượng chúng ta tiêu thụ.
жеткируү
Ал пицзаларды үйлөргө жеткирет.
jetkiruü
Al pitszalardı üylörgö jetkiret.
giao
Anh ấy giao pizza tới nhà.
толуктоо
Сиз бул паззлды толуктоо аласызбы?
toluktoo
Siz bul pazzldı toluktoo alasızbı?
hoàn thành
Bạn có thể hoàn thành bức tranh ghép không?
көчө
Көрдөш көчүп жатат.
köçö
Kördöş köçüp jatat.
chuyển ra
Hàng xóm đang chuyển ra.
салыштыр
Алар бирге көп нерсе салыштырды.
salıştır
Alar birge köp nerse salıştırdı.
xây dựng
Họ đã xây dựng nhiều điều cùng nhau.
жетүү
Көп адамдар демалганда кампер менен жетет.
jetüü
Köp adamdar demalganda kamper menen jetet.
đến
Nhiều người đến bằng xe du lịch vào kỳ nghỉ.