Từ vựng
Học động từ – George
ბრძანება
ის ბრძანებს თავის ძაღლს.
brdzaneba
is brdzanebs tavis dzaghls.
ra lệnh
Anh ấy ra lệnh cho con chó của mình.
მოგება
ის ჭადრაკში გამარჯვებას ცდილობს.
mogeba
is ch’adrak’shi gamarjvebas tsdilobs.
chiến thắng
Anh ấy cố gắng chiến thắng trong trò chơi cờ vua.
გამორთვა
ის თიშავს ელექტროენერგიას.
gamortva
is tishavs elekt’roenergias.
tắt
Cô ấy tắt điện.
წარმოიდგინე
ის ყოველდღე რაღაც ახალს წარმოიდგენს.
ts’armoidgine
is q’oveldghe raghats akhals ts’armoidgens.
tưởng tượng
Cô ấy hằng ngày đều tưởng tượng ra điều gì đó mới.
მიყევით
ჩემი ძაღლი მიყვება სირბილის დროს.
miq’evit
chemi dzaghli miq’veba sirbilis dros.
theo
Con chó của tôi theo tôi khi tôi chạy bộ.
მომზადება
გემრიელ კერძს ამზადებენ.
momzadeba
gemriel k’erdzs amzadeben.
chuẩn bị
Họ chuẩn bị một bữa ăn ngon.
გაგზავნა
მას ახლავე სურს წერილის გაგზავნა.
gagzavna
mas akhlave surs ts’erilis gagzavna.
gửi đi
Cô ấy muốn gửi bức thư đi ngay bây giờ.
დატოვე
მან პიცის ნაჭერი დამიტოვა.
dat’ove
man p’itsis nach’eri damit’ova.
để lại
Cô ấy để lại cho tôi một lát pizza.
უსიტყვოდ დატოვე
გაკვირვება უსიტყვოდ ტოვებს.
usit’q’vod dat’ove
gak’virveba usit’q’vod t’ovebs.
làm câm lời
Bất ngờ đã làm cô ấy câm lời.
უკან დაბრუნება
ის მარტო ვერ დაბრუნდება.
uk’an dabruneba
is mart’o ver dabrundeba.
trở lại
Anh ấy không thể trở lại một mình.
გაჩუქება
ის გულს გასცემს.
gachukeba
is guls gastsems.
tặng
Cô ấy tặng đi trái tim mình.