Từ vựng
Học động từ – Nga
покупать
Они хотят купить дом.
pokupat‘
Oni khotyat kupit‘ dom.
mua
Họ muốn mua một ngôi nhà.
бежать к
Девочка бежит к своей матери.
bezhat‘ k
Devochka bezhit k svoyey materi.
chạy về phía
Cô gái chạy về phía mẹ của mình.
вырезать
Фигурки нужно вырезать.
vyrezat‘
Figurki nuzhno vyrezat‘.
cắt ra
Các hình cần được cắt ra.
поднимать вопрос
Сколько раз я должен поднимать этот вопрос?
podnimat‘ vopros
Skol‘ko raz ya dolzhen podnimat‘ etot vopros?
đề cập
Tôi phải đề cập đến vấn đề này bao nhiêu lần nữa?
уезжать
Наши гости на каникулах уехали вчера.
uyezzhat‘
Nashi gosti na kanikulakh uyekhali vchera.
rời đi
Khách nghỉ lễ của chúng tôi đã rời đi ngày hôm qua.
въезжать
Новые соседи въезжают на верхний этаж.
v“yezzhat‘
Novyye sosedi v“yezzhayut na verkhniy etazh.
chuyển đến
Hàng xóm mới đang chuyển đến tầng trên.
звонить
Колокольчик звонит каждый день.
zvonit‘
Kolokol‘chik zvonit kazhdyy den‘.
rung
Chuông rung mỗi ngày.
нарезать
Для салата нужно нарезать огурец.
narezat‘
Dlya salata nuzhno narezat‘ ogurets.
cắt nhỏ
Cho món salad, bạn phải cắt nhỏ dưa chuột.
распродавать
Товар распродается.
rasprodavat‘
Tovar rasprodayetsya.
bán hết
Hàng hóa đang được bán hết.
нанимать
Компания хочет нанять больше людей.
nanimat‘
Kompaniya khochet nanyat‘ bol‘she lyudey.
thuê
Công ty muốn thuê thêm nhiều người.
проходить
Вода была слишком высока; грузовик не смог проехать.
prokhodit‘
Voda byla slishkom vysoka; gruzovik ne smog proyekhat‘.
đi xuyên qua
Nước cao quá; xe tải không thể đi xuyên qua.