Сөз байлыгы

Этиштерди үйрөнүү – вьетнамча

cms/verbs-webp/10206394.webp
chịu đựng
Cô ấy khó có thể chịu đựng nỗi đau!
терп
Ал акыры дарды терпөй албайт.
cms/verbs-webp/95938550.webp
mang theo
Chúng tôi đã mang theo một cây thông Giáng sinh.
апаруу
Биз Жаңы Жыл дарағын апардык.
cms/verbs-webp/44127338.webp
từ bỏ
Anh ấy đã từ bỏ công việc của mình.
чыгуу
Ал өз ишинен чыккан.
cms/verbs-webp/115847180.webp
giúp
Mọi người giúp dựng lều.
жөүрүү
Баары журтку чөйрө аттуга жөрөт.
cms/verbs-webp/78932829.webp
ủng hộ
Chúng tôi ủng hộ sự sáng tạo của con chúng tôi.
колдоо
Биз баламыздын жаратуучулугун колдойбуз.
cms/verbs-webp/52919833.webp
đi vòng quanh
Bạn phải đi vòng quanh cây này.
бурчтоо
Сизге бул агачты бурчтоп өтүшүңүз керек.
cms/verbs-webp/99455547.webp
chấp nhận
Một số người không muốn chấp nhận sự thật.
кабыл алуу
Кейбир адамдар чындыкты кабыл алгысы келбейт.
cms/verbs-webp/61575526.webp
nhường chỗ
Nhiều ngôi nhà cũ phải nhường chỗ cho những ngôi nhà mới.
таштоо
Көп эски үйлөр жаңылар үчүн таштылышы керек.
cms/verbs-webp/121112097.webp
vẽ
Tôi đã vẽ một bức tranh đẹp cho bạn!
бояй
Мен сизге сурат боядым!
cms/verbs-webp/114593953.webp
gặp
Họ lần đầu tiên gặp nhau trên mạng.
учрашуу
Алар биринчи интернетте учрашкан.
cms/verbs-webp/50245878.webp
ghi chú
Các sinh viên ghi chú về mọi thứ giáo viên nói.
эскертпе жазуу
Окуучулар мугалимдин айтканы бардыгына эскертпелер жазат.
cms/verbs-webp/119425480.webp
nghĩ
Bạn phải suy nghĩ nhiều khi chơi cờ vua.
ойлоо
Шахматта көп ойлоо керек.